abraham

[Mỹ]/ˈeɪbrəˌhæm/
[Anh]/ˈebrəˌhæm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, Abraham

Cụm từ & Cách kết hợp

Abraham Lincoln

Abraham Lincoln

Abraham's sacrifice

Nỗ lực hy sinh của Abraham

Abraham and Isaac

Abraham và Isaac

Câu ví dụ

Abraham Lincoln was the 16th President of the United States.

Abraham Lincoln là Tổng thống thứ 16 của Hoa Kỳ.

Many people admire Abraham Lincoln for his leadership during the Civil War.

Nhiều người ngưỡng mộ Abraham Lincoln vì khả năng lãnh đạo của ông trong cuộc Nội chiến.

The Abraham Accords were signed in 2020 to normalize relations between Israel and some Arab countries.

Các hiệp định Abraham được ký kết vào năm 2020 để bình thường hóa quan hệ giữa Israel và một số quốc gia Ả Rập.

Abraham Maslow was an American psychologist known for his hierarchy of needs theory.

Abraham Maslow là một nhà tâm lý học người Mỹ nổi tiếng với lý thuyết thứ bậc nhu cầu.

The story of Abraham sacrificing his son Isaac is found in the Bible.

Câu chuyện về Abraham hiến tế con trai Isaac của ông được tìm thấy trong Kinh thánh.

Abraham is considered a patriarch in the Jewish, Christian, and Islamic faiths.

Abraham được coi là một người cha sáng lập trong các tôn giáo Do Thái, Cơ đốc giáo và Hồi giáo.

Abraham is often referred to as the father of many nations.

Abraham thường được gọi là người cha của nhiều quốc gia.

The name Abraham means 'father of many' in Hebrew.

Tên Abraham có nghĩa là 'cha của nhiều người' trong tiếng Hebrew.

Abraham's faith and obedience to God are central themes in religious teachings.

Niềm tin và sự vâng lời của Abraham đối với Chúa là những chủ đề trung tâm trong các giáo lý tôn giáo.

Abraham's willingness to sacrifice his son is a powerful example of faith.

Sự sẵn sàng hiến tế con trai của Abraham là một ví dụ mạnh mẽ về đức tin.

Ví dụ thực tế

And it turns out the USS Abraham Lincoln isn't just special for the Brownes.

Hóa ra tàu USS Abraham Lincoln không chỉ đặc biệt với gia đình Browne.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The book was Team of Rivals: The Political Genius of Abraham Lincoln.

Cuốn sách là Team of Rivals: Thiên tài chính trị của Abraham Lincoln.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Ultimately, the Abraham Accord lays the groundwork for finding a lasting peace between Israel and the Palestinians.

Cuối cùng, Hiệp định Abraham đặt nền móng cho việc tìm kiếm hòa bình lâu dài giữa Israel và người Palestine.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2020 Collection

It includes an aircraft carrier, the USS Abraham Lincoln, as well as destroyers, a guided missile cruiser and a group bomber aircraft.

Nó bao gồm một tàu sân bay, USS Abraham Lincoln, cũng như các tàu khu trục, tàu tuần dương hạm tên lửa dẫn đường và một nhóm máy bay ném bom.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Trump says he wanted the deal named for him but instead settled on the Abraham Accord for the father of the three monotheistic religions.

Trump nói rằng ông muốn giao dịch được đặt tên theo ông, nhưng cuối cùng đã chọn Hiệp định Abraham cho người cha của ba tôn giáo một thần.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

On 1 May 2003, Bush stood on the deck of the USS Abraham Lincoln, nowhere near Iraq but safely off the coast of San Diego.

Vào ngày 1 tháng 5 năm 2003, Bush đứng trên boong tàu USS Abraham Lincoln, không ở gần Iraq mà an toàn ngoài khơi San Diego.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

THE GETTYSBURG ADDRESSALMOST EXACTLY ONE HUNDRED YEARS BEFORE PRESIDENT KENNEDY'S SPEECH TO CONGRESS ABOUT THE CIVIL RIGHTS BILL, PRESIDENT ABRAHAM LINCOLN DELIVERED THE GETTYSBURG ADDRESS.

DIỄN VĂN GETTYSBURG GẦN HƯỚNG NHƯ MỘT TRÁM NĂM TRƯỚC KHI THỦ TƯỚNG KENNEDY NÓI TRƯỚC QUỐC HỘI VỀ ĐỘI NGŨ DÂN BÌNH QUYỀN, THỦ TƯỚNG ABRAHAM LINCOLN ĐÃ TRÌNH BÀY DIỄN VĂN GETTYSBURG.

Nguồn: who was series

Another dramatic event took place on May first. President Bush landed in a plane onto the deck of the aircraft carrier USS Abraham Lincoln. Then he declared victory.

Một sự kiện kịch tính khác đã diễn ra vào ngày 1 tháng 5. Tổng thống Bush đáp xuống một chiếc máy bay trên boong tàu sân bay USS Abraham Lincoln. Sau đó ông tuyên bố chiến thắng.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

UNIDENTIFIED MALE: CNN was on board as the USS Abraham Lincoln and the John C. Stennis are going to conduct operations on a scale unseen here since 2016.

NGƯỜI KHÔNG XÁC ĐỊNH: CNN có mặt trên tàu khi tàu USS Abraham Lincoln và John C. Stennis sẽ tiến hành các hoạt động ở quy mô chưa từng thấy kể từ năm 2016.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

The U.S. says it urgently deployed the USS Abraham Lincoln to the Persian Gulf and sent both B-52 bombers and additional patriot anti- craft batteries to the Middle East.

Hoa Kỳ cho biết đã triển khai khẩn cấp tàu USS Abraham Lincoln đến Vùng Vịnh Ba Tư và gửi cả máy bay ném bom B-52 và các pin phòng không Patriot bổ sung đến Trung Đông.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay