abri

[Mỹ]/ˈæbri/
[Anh]/əˈbri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi trú ẩn, thường là nơi trú ẩn dưới lòng đất được sử dụng để bảo vệ khỏi bom đạn hoặc nguy hiểm khác; nơi trú ẩn không kích; nơi trú ẩn bom; một cái hang

Câu ví dụ

the car provided shelter from the sun's rays under its abri.

chiếc xe cung cấp nơi trú ẩn khỏi ánh nắng mặt trời dưới tán của nó.

they set up an abri for their picnic in the park.

họ đã dựng một cái abri cho cuộc dã ngoại của họ trong công viên.

the festival featured a variety of colorful abris to provide shade for visitors.

lễ hội có nhiều loại abri đầy màu sắc để cung cấp bóng mát cho khách tham quan.

a makeshift abri was constructed from branches and leaves.

một cái abri tạm bợ được xây dựng từ cành cây và lá cây.

the small abri offered a welcome respite from the heat.

cái abri nhỏ đó mang đến một nơi nghỉ ngơi dễ chịu khỏi cái nóng.

he sought refuge under the abri during the sudden downpour.

anh ta tìm nơi trú ẩn dưới tán khi trời mưa lớn bất ngờ.

the abri's canvas roof kept out the harsh sunlight.

mái bạt của cái abri đã ngăn ánh nắng gay gắt.

the garden boasted a charming abri adorned with flowers.

khu vườn có một cái abri quyến rũ được trang trí bằng hoa.

they enjoyed their coffee under the shade of the abri.

họ tận hưởng tách cà phê của họ dưới tán của cái abri.

the abri provided a comfortable spot for reading and relaxing.

cái abri cung cấp một chỗ thoải mái để đọc sách và thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay