abseilers

[Mỹ]/ˈæbseɪlərz/
[Anh]/ˈæbseɪlɚz/

Dịch

n. phương pháp xuống một sợi dây; leo xuống bằng dây; người leo xuống bằng dây; người thực hành leo xuống bằng dây.

Cụm từ & Cách kết hợp

expert abseilers

những người chuyên nghiệp về abseiling

skilled abseilers

những người có kỹ năng abseiling

abseilers descending

những người abseiling đang xuống

rescue abseilers

những người abseiling cứu hộ

abseilers training

những người abseiling đang được đào tạo

abseilers at work

những người abseiling đang làm việc

professional abseilers

những người abseiling chuyên nghiệp

abseilers equipment

thiết bị của người abseiling

abseilers on cliff

những người abseiling trên vách đá

team of abseilers

nhóm người abseiling

Câu ví dụ

experienced abseilers carefully checked their safety gear before descending the cliff face.

Những người abseiler có kinh nghiệm đã cẩn thận kiểm tra thiết bị an toàn trước khi xuống mặt vách đá.

a team of abseilers was deployed to clean the windows of the skyscraper.

Một đội abseiler được triển khai để lau kính của tòa nhà chọc trời.

emergency abseilers rescued the stranded hikers from the steep rock slope.

Đội abseiler khẩn cấp đã cứu những người leo núi bị mắc kẹt trên sườn đá dốc.

the abseilers slowly lowered themselves down from the helicopter to the deck of the ship.

Các abseiler hạ mình từ trực thăng xuống甲板 của con tàu một cách chậm rãi.

professional abseilers are often hired to inspect bridges for structural damage.

Các abseiler chuyên nghiệp thường được thuê để kiểm tra các cây cầu về hư hỏng cấu trúc.

novice abseilers learned to control their descent speed during the training session.

Các abseiler mới học cách kiểm soát tốc độ hạ xuống trong buổi tập huấn.

industrial abseilers performed maintenance work on the cellular tower late at night.

Các abseiler công nghiệp đã thực hiện công việc bảo trì tháp viễn thông vào ban đêm.

a group of abseilers gathered at the edge of the canyon to prepare for the drop.

Một nhóm abseiler tập trung tại mép vực để chuẩn bị cho việc hạ xuống.

bold abseilers descended into the dark cave to explore the underground chambers.

Các abseiler dũng cảm đã đi xuống hang tối để khám phá các phòng dưới lòng đất.

the abseilers secured their harnesses and double-checked the anchor points.

Các abseiler đã cài dây đai an toàn và kiểm tra lại các điểm neo.

stunt abseilers thrilled the crowd with a synchronized drop from the stadium roof.

Các abseiler biểu diễn đã làm khán giả hào hứng với màn hạ đồng bộ từ mái nhà thi đấu.

arborist abseilers high in the tree canopy carefully removed dead branches.

Các abseiler làm công tác cây xanh ở trên tán cây cẩn thận cắt bỏ các nhánh cây khô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay