absinthes

[Mỹ]/ˈæbsɪnθiz/
[Anh]/ab-sin-thiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống có cồn mạnh được chưng cất từ ngải cứu và các loại thảo mộc khác, thường được nêm hương vị hạt hồi hoặc thì là.; ngải cứu (Artemisia absinthium).; một loại cây bụi thuộc chi Artemisia, có nguồn gốc từ châu Âu và châu Á.; trong tiếng Anh Mỹ, một loại cây xô thơm (Artemisia tridentata).; một thuật ngữ tiếng lóng cho absinthe hoặc bất kỳ loại đồ uống có cồn mạnh nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

absinthes collection

bộ sưu tập absinthe

variety of absinthes

đa dạng các loại absinthe

taste the absinthes

thưởng thức absinthe

absinthes connoisseur

người sành về absinthe

history of absinthes

lịch sử của absinthe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay