abstemiousnesses

[Mỹ]/ˌæb.stiː.miˈəs.nə.sɪs/
[Anh]/ˌæb.stiˈmi.əs.nə.sɪz/

Dịch

n. Tính tiết độ; sự kiêng dè trong ăn uống.

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme abstemiousness

tiết kiệm cực đoan

practice abstemiousness

thực hành tiết kiệm

abstemiousness is healthy

tiết kiệm là lành mạnh

total abstemiousness

tiết kiệm tuyệt đối

maintain abstemiousness

duy trì sự tiết kiệm

habitual abstemiousness

tiết kiệm thường xuyên

strict abstemiousness

tiết kiệm nghiêm ngặt

monastic abstemiousness

tiết kiệm tu viện

virtuous abstemiousness

tiết kiệm đức hạnh

dietary abstemiousness

tiết kiệm trong ăn uống

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay