acanthocytes

[Mỹ]/əˈkænθəsaɪts/
[Anh]/əˈkænθəsaɪts/

Dịch

n. Những tế bào hồng cầu có các mấu lồi không đều, nhọn trên bề mặt, thường liên quan đến một số rối loạn máu và các tình trạng chuyển hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

acanthocytes present

Việc xuất hiện các tế bào acanthocytes

acanthocytes observed

Quan sát thấy các tế bào acanthocytes

acanthocytes detected

Phát hiện các tế bào acanthocytes

acanthocytes increased

Số lượng tế bào acanthocytes tăng lên

acanthocytes count

Số lượng tế bào acanthocytes

acanthocytes percentage

Tỷ lệ tế bào acanthocytes

acanthocytes associated

Các tế bào acanthocytes liên quan

acanthocytes morphology

Đặc điểm hình thái của tế bào acanthocytes

acanthocytes abnormal

Các tế bào acanthocytes bất thường

acanthocytes seen

Các tế bào acanthocytes được nhìn thấy

Câu ví dụ

acanthocytes are abnormally shaped red blood cells with spiny projections.

Acantocyt là các tế bào hồng cầu có hình dạng bất thường với các mấu nhọn.

the blood smear revealed numerous acanthocytes.

Phim máu cho thấy có nhiều acantocyt.

acanthocytosis is characterized by the presence of acanthocytes.

Acantocytose được đặc trưng bởi sự hiện diện của acantocyt.

patients with liver disease often show acanthocytes.

Bệnh nhân mắc bệnh gan thường có acantocyt.

the lab report indicated fifteen percent acanthocytes.

Báo cáo phòng thí nghiệm cho thấy 15% acantocyt.

acanthocytes can be identified under microscopic examination.

Acantocyt có thể được xác định qua kiểm tra hiển vi.

hereditary abetalipoproteinemia causes acanthocytes.

Abetalipoproteinemia di truyền gây ra acantocyt.

the morphology of acanthocytes distinguishes them from echinocytes.

Đặc điểm hình thái của acantocyt phân biệt chúng với echinocyt.

treatment focuses on reducing acanthocyte formation.

Điều trị tập trung vào việc giảm sự hình thành acantocyt.

acanthocytes have irregular, thorny surfaces.

Acantocyt có bề mặt không đều, gai góc.

the presence of acanthocytes indicates an underlying disorder.

Sự hiện diện của acantocyt cho thấy một rối loạn tiềm ẩn.

vitamin e deficiency may lead to acanthocyte development.

Thiếu vitamin E có thể dẫn đến sự phát triển của acantocyt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay