acanthocytoses

[Mỹ]//əˌkænθəʊsaɪˈtəʊsiːz//
[Anh]//əˌkænθoʊsaɪˈtoʊsiːz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của acanthocytosis; một tình trạng được đặc trưng bởi sự hiện diện của các tế bào hồng cầu có gai (acanthocytes) trong máu, thường liên quan đến abetalipoproteinemia hoặc bệnh gan nặng.

Cụm từ & Cách kết hợp

severe acanthocytosis

viêm loét nặng

neuroacanthocytosis syndrome

chứng候 nhóm neuroacanthocytosis

acanthocytosis symptoms

dấu hiệu của acanthocytosis

diagnosing acanthocytosis

chẩn đoán acanthocytosis

hereditary acanthocytosis

acanthocytosis di truyền

treating acanthocytosis

điều trị acanthocytosis

acanthocytosis test

thử nghiệm acanthocytosis

congenital acanthocytosis

acanthocytosis bẩm sinh

acanthocytosis causes

nguyên nhân gây acanthocytosis

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay