accelerometer

[Mỹ]/ˌæk.sləˈrɒm.i.tər/
[Anh]/ˌæk.səlˈɛr.oʊ.mɪ.t̬ɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một thiết bị đo lực gia tốc.; Một công cụ để đo gia tốc.
Word Forms
số nhiềuaccelerometers

Câu ví dụ

the smartphone uses an accelerometer to detect motion.

smartphone sử dụng gia tốc kế để phát hiện chuyển động.

the game relies on the accelerometer for player control.

trò chơi phụ thuộc vào gia tốc kế để điều khiển người chơi.

the accelerometer measures acceleration in three axes.

gia tốc kế đo gia tốc theo ba trục.

engineers use accelerometers to test the stability of structures.

các kỹ sư sử dụng gia tốc kế để kiểm tra độ ổn định của các cấu trúc.

the accelerometer data is used to calibrate the device.

dữ liệu gia tốc kế được sử dụng để hiệu chỉnh thiết bị.

a malfunctioning accelerometer can affect navigation accuracy.

một gia tốc kế bị lỗi có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của điều hướng.

smartwatches often incorporate accelerometers for fitness tracking.

các smartwatch thường tích hợp gia tốc kế để theo dõi sức khỏe.

the accelerometer helps determine the orientation of the device.

gia tốc kế giúp xác định hướng của thiết bị.

advanced smartphones have high-precision accelerometers.

các smartphone tiên tiến có gia tốc kế độ chính xác cao.

the accelerometer plays a crucial role in motion-controlled games.

gia tốc kế đóng vai trò quan trọng trong các trò chơi điều khiển bằng chuyển động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay