acceptant

[Mỹ]/əˈseptənt/
[Anh]/əˈseptənt/

Dịch

adj.sẵn sàng chấp nhận điều gì đó hoặc ai đó; cởi mở.
n.một người chấp nhận mọi thứ một cách dễ dàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

acceptant attitude

thái độ chấp nhận

acceptant of change

chấp nhận sự thay đổi

acceptant of differences

chấp nhận sự khác biệt

acceptant of feedback

chấp nhận phản hồi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay