accepting

[Mỹ]/əkˈseptɪŋ/
[Anh]/əkˈseptɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sẵn sàng nhận hoặc đồng ý với điều gì đó.
n. Hành động chấp nhận một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

accepting responsibility

chấp nhận trách nhiệm

accepting criticism

chấp nhận phê bình

accepting change

chấp nhận sự thay đổi

accepting payment

chấp nhận thanh toán

accepting applications

chấp nhận đơn đăng ký

accepting defeat

chấp nhận thất bại

accepting the challenge

chấp nhận thử thách

accepting an invitation

chấp nhận một lời mời

accepting the offer

chấp nhận lời đề nghị

accepting a gift

chấp nhận một món quà

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay