accidences

[Mỹ]/ˈæsɪdənsiz/
[Anh]/əˈsɪdənsiz/

Dịch

n.Các sự kiện không lường trước hoặc bất ngờ; các sự cố.

Câu ví dụ

accidences happen all the time.

Những tai nạn xảy ra thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay