accorder la priorité
ưu tiên
s'accorder
thỏa thuận
accorder une interview
chấp nhận phỏng vấn
accorder du crédit
cho vay
accorder une faveur
ban cho một sự ưu ái
accorder une trêve
chấp nhận một sự đình chiến
bien s'accorder
thay đổi để phù hợp
accorder sa confiance
giao cho sự tin tưởng của mình
s'accorder sur
đồng ý về
accorder une place
chấp nhận một chỗ
the bank decided to accord a substantial loan to the promising startup despite the risks involved.
Ngân hàng đã quyết định cấp một khoản vay đáng kể cho startup đầy hứa hẹn bất chấp những rủi ro liên quan.
the celebrity finally accorded an exclusive interview to the renowned magazine after months of negotiation.
Người nổi tiếng cuối cùng đã cấp một cuộc phỏng vấn độc quyền cho tạp chí danh tiếng sau nhiều tháng đàm phán.
parents should accord more importance to their children's emotional development than academic performance alone.
Bậc cha mẹ nên coi trọng sự phát triển cảm xúc của con cái hơn chỉ riêng thành tích học tập.
the government will accord priority to infrastructure projects in the upcoming budget allocation.
Chính phủ sẽ ưu tiên các dự án cơ sở hạ tầng trong việc phân bổ ngân sách sắp tới.
due to the circumstances, the judge accorded a two-week extension to the defendant for filing the appeal.
Do tình trạng, thẩm phán đã cấp thời gian gia hạn hai tuần cho bị cáo để nộp đơn kháng cáo.
the manager agreed to accord his complete trust to the new team leader after observing her performance.
Người quản lý đã đồng ý trao niềm tin hoàn toàn cho người đứng đầu nhóm mới sau khi quan sát hiệu suất của cô ấy.
the company will accord generous discounts to loyal customers during the holiday season.
Công ty sẽ cấp những ưu đãi lớn cho khách hàng trung thành trong mùa lễ.
the school principal must accord permission for students to organize the charity event.
Hiệu trưởng nhà trường phải cấp phép cho học sinh tổ chức sự kiện từ thiện.
she always accords quality time to her family despite her demanding career.
Cô ấy luôn dành thời gian chất lượng cho gia đình bất chấp sự nghiệp đòi hỏi của mình.
the monarch graciously accorded an audience to the foreign delegation at the royal palace.
Nhà vua đã ân cần cho phép phái đoàn nước ngoài gặp mặt tại cung điện hoàng gia.
both departments finally accorded their violons after weeks of heated discussions about the project.
Cả hai phòng ban cuối cùng đã cấp violons của họ sau nhiều tuần tranh luận gay gắt về dự án.
historians accord great historical value to this ancient manuscript discovered last year.
Các nhà sử học cấp giá trị lịch sử to lớn cho bản thảo cổ này được phát hiện năm ngoái.
accorder la priorité
ưu tiên
s'accorder
thỏa thuận
accorder une interview
chấp nhận phỏng vấn
accorder du crédit
cho vay
accorder une faveur
ban cho một sự ưu ái
accorder une trêve
chấp nhận một sự đình chiến
bien s'accorder
thay đổi để phù hợp
accorder sa confiance
giao cho sự tin tưởng của mình
s'accorder sur
đồng ý về
accorder une place
chấp nhận một chỗ
the bank decided to accord a substantial loan to the promising startup despite the risks involved.
Ngân hàng đã quyết định cấp một khoản vay đáng kể cho startup đầy hứa hẹn bất chấp những rủi ro liên quan.
the celebrity finally accorded an exclusive interview to the renowned magazine after months of negotiation.
Người nổi tiếng cuối cùng đã cấp một cuộc phỏng vấn độc quyền cho tạp chí danh tiếng sau nhiều tháng đàm phán.
parents should accord more importance to their children's emotional development than academic performance alone.
Bậc cha mẹ nên coi trọng sự phát triển cảm xúc của con cái hơn chỉ riêng thành tích học tập.
the government will accord priority to infrastructure projects in the upcoming budget allocation.
Chính phủ sẽ ưu tiên các dự án cơ sở hạ tầng trong việc phân bổ ngân sách sắp tới.
due to the circumstances, the judge accorded a two-week extension to the defendant for filing the appeal.
Do tình trạng, thẩm phán đã cấp thời gian gia hạn hai tuần cho bị cáo để nộp đơn kháng cáo.
the manager agreed to accord his complete trust to the new team leader after observing her performance.
Người quản lý đã đồng ý trao niềm tin hoàn toàn cho người đứng đầu nhóm mới sau khi quan sát hiệu suất của cô ấy.
the company will accord generous discounts to loyal customers during the holiday season.
Công ty sẽ cấp những ưu đãi lớn cho khách hàng trung thành trong mùa lễ.
the school principal must accord permission for students to organize the charity event.
Hiệu trưởng nhà trường phải cấp phép cho học sinh tổ chức sự kiện từ thiện.
she always accords quality time to her family despite her demanding career.
Cô ấy luôn dành thời gian chất lượng cho gia đình bất chấp sự nghiệp đòi hỏi của mình.
the monarch graciously accorded an audience to the foreign delegation at the royal palace.
Nhà vua đã ân cần cho phép phái đoàn nước ngoài gặp mặt tại cung điện hoàng gia.
both departments finally accorded their violons after weeks of heated discussions about the project.
Cả hai phòng ban cuối cùng đã cấp violons của họ sau nhiều tuần tranh luận gay gắt về dự án.
historians accord great historical value to this ancient manuscript discovered last year.
Các nhà sử học cấp giá trị lịch sử to lớn cho bản thảo cổ này được phát hiện năm ngoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay