accordian

[Mỹ]/əˈkɔːdiən/
[Anh]/əˈkɔrdiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ di động có bàn phím và phổi, được chơi bằng cách nén và giãn phổi
Các dạng của từ
số nhiềuaccordians

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay