acephalisms

[Mỹ]/ˌeɪˈsɛfəlɪzəmz/
[Anh]/ˌeɪˈsɛfəlɪzəmz/

Dịch

n. số nhiều của acephalism; sự vắng mặt bẩm sinh hoặc biến dạng nghiêm trọng của đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

these acephalisms

Vietnamese_translation

rare acephalisms

Vietnamese_translation

cultural acephalisms

Vietnamese_translation

historical acephalisms

Vietnamese_translation

linguistic acephalisms

Vietnamese_translation

acephalisms in

Vietnamese_translation

study of acephalisms

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

congenital acephaly is a rare developmental anomaly observed in some embryos.

Đầu tiên, acephaly bẩm sinh là một dị tật phát triển hiếm gặp được quan sát ở một số phôi thai.

medical studies have documented numerous cases of acephaly across different species.

Các nghiên cứu y học đã ghi nhận nhiều trường hợp acephaly ở nhiều loài khác nhau.

the fetus exhibited severe acephaly during the routine ultrasound examination.

Phôi thai đã thể hiện acephaly nghiêm trọng trong quá trình siêu âm định kỳ.

acephaly is characterized by the complete absence of a developed cranial structure.

Acephaly được đặc trưng bởi sự vắng mặt hoàn toàn của cấu trúc hộp sọ phát triển.

researchers continue to investigate the genetic factors associated with acephaly.

Nghiên cứu viên tiếp tục điều tra các yếu tố di truyền liên quan đến acephaly.

the condition of acephaly often results in early embryonic mortality.

Tình trạng acephaly thường dẫn đến tử vong phôi thai sớm.

some organisms naturally exhibit acephaly as an adaptive biological mechanism.

Một số sinh vật tự nhiên thể hiện acephaly như một cơ chế sinh học thích nghi.

veterinary pathologists have documented acephaly in several mammalian species.

Các chuyên gia bệnh lý thú y đã ghi nhận acephaly ở nhiều loài động vật có vú.

acephaly can be detected through advanced prenatal imaging technologies.

Acephaly có thể được phát hiện thông qua các công nghệ hình ảnh tiền sản trước tiến.

the phenomenon of acephaly challenges established models in developmental biology.

Hiện tượng acephaly thách thức các mô hình đã thiết lập trong sinh học phát triển.

embryonic acephaly remains a complex subject in teratology research.

Acephaly phôi thai vẫn là một chủ đề phức tạp trong nghiên cứu về dị tật bẩm sinh.

certain environmental factors may increase the risk of acephaly during pregnancy.

Một số yếu tố môi trường có thể làm tăng nguy cơ acephaly trong thai kỳ.

doctors explain that acephaly is incompatible with sustained life outside the womb.

Bác sĩ giải thích rằng acephaly không tương thích với cuộc sống kéo dài ngoài tử cung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay