acetyl

[Mỹ]/'æsɪtaɪl/
[Anh]/ə'sitɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.acetyl;nhóm acetyl

Cụm từ & Cách kết hợp

acetyl group

nhóm acetyl

acetylcholine

acetylcholine

acetyl chloride

acetyl chloride

Câu ví dụ

METHOD HPLC method was used to determine the content of 23 acetyl alisol B in different samples.

Phương pháp HPLC đã được sử dụng để xác định hàm lượng của 23 acetyl alisol B trong các mẫu khác nhau.

Using 2-acetyl benzimidazole and sodium bromide as raw material,2-(dibromine acetyl)-benzimidazole hydrobromate was synthesized with the new bromine that displaced by chlorine gas in light.

Sử dụng 2-acetyl benzimidazole và natri bromua làm nguyên liệu, 2-(dibromine acetyl)-benzimidazole hydrobromate được tổng hợp với bromine mới được thay thế bởi khí clo trong ánh sáng.

This article reports the analytical way of 21 kinds of 3-fluro-acetyl butylate derivatives from the amino acids by capillary gas chromatography.

Bài báo này báo cáo phương pháp phân tích 21 loại dẫn xuất 3-fluro-acetyl butylate từ các axit amin bằng sắc ký khí mao mạch.

N-acetyl-D-neuraminic acid is an important representative of a distinct class of aminosugar compounds-neuraminic acid, and has potential commercial value.

N-acetyl-D-neuraminic acid là một đại diện quan trọng của một lớp các hợp chất aminosugar khác biệt - neuraminic acid, và có giá trị thương mại tiềm năng.

Objective Urine and salive N-acetyl-β-D-glucosaminidase (NAG) and urine δ-aminolevuline acid (ALA) and urine AKP were observed in smeltery workers.

Mục tiêu: N-acetyl-β-D-glucosaminidase (NAG) và axit δ-aminolevulinic (ALA) và AKP trong nước tiểu và nước bọt được quan sát ở những người làm việc trong lò luyện kim.

The hydroxyl value of epoxy-containing polyester was determined by analyzing acetification principle and using acetyl chloride as acetifier and methylene chloride as solvent.

Giá trị hydroxyl của polyester chứa epoxy được xác định bằng cách phân tích nguyên tắc acetification và sử dụng acetyl chloride làm acetifier và methylene chloride làm dung môi.

Methyl thioacetate was prepared by using acetyl chloride and methyl mercaptan as starting raw material in this paper.The yield of product is 69.3%.Itcan be used in seasoning flavor.

Methyl thioacetate được điều chế bằng cách sử dụng acetyl chloride và methyl mercaptan làm nguyên liệu ban đầu trong bài báo này. Năng suất của sản phẩm là 69,3%. Nó có thể được sử dụng trong hương vị gia vị.

The enzyme activity test results showed that aldonase could transform Nacetyl-D-ManNAc into N-acetyl-D-neuraminic acid very efficiently.

Kết quả kiểm tra hoạt tính enzyme cho thấy aldonase có thể chuyển đổi Nacetyl-D-ManNAc thành N-acetyl-D-neuraminic acid một cách rất hiệu quả.

Edible Wild Herbs of Cat Pow contains renieratene, vitamin, protein, fat, sugar, crude fiber, potassium, calcium, magnesium, pterosin, acetyl-pterosin, bilineurine, sterine and other 18 amine acids.

Các loại thảo mộc hoang dã ăn được của Cat Pow chứa renieratene, vitamin, protein, chất béo, đường, chất xơ thô, kali, canxi, magiê, pterosin, acetyl-pterosin, bilineurine, sterine và 18 axit amin khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay