acetylates

[Mỹ]/ˌæk.siˈleɪts/
[Anh]/ˌæ.kɪˈleɪts/

Dịch

v. Thêm một nhóm acetyl vào một phân tử hoặc chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

acetylates histones

acetyl hóa histon

acetylates lysine residues

acetyl hóa các vị trí lysine

Câu ví dụ

the enzyme acetylates lysine residues on histone proteins.

nguyên tử enzyme acetyl hóa các nhóm lysine trên protein histone.

acetylates can modify the activity of certain enzymes.

acetylates có thể làm thay đổi hoạt động của một số enzyme.

researchers are studying how acetylates affect dna repair mechanisms.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách acetylates ảnh hưởng đến các cơ chế sửa chữa DNA.

acetylates can be used as markers to study cellular function.

acetylates có thể được sử dụng như các dấu hiệu để nghiên cứu chức năng tế bào.

acetylates are involved in various metabolic pathways.

acetylates liên quan đến nhiều con đường trao đổi chất khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay