acetylglucosamine

[Mỹ]/ˌæk.sɪlˈɡluː.koʊzə.maɪn/
[Anh]/ˌæ.kɪlˈɡluː.koʊ.zə.maɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dẫn xuất đường được tìm thấy trong vỏ của động vật giáp xác và bộ xương ngoài của côn trùng. Nó được sử dụng như một bổ sung dinh dưỡng để thúc đẩy sức khỏe khớp.

Cụm từ & Cách kết hợp

acetylglucosamine supplement

viên bổ sung acetylglucosamine

oral acetylglucosamine dosage

liều dùng acetylglucosamine đường uống

acetylglucosamine for osteoarthritis

acetylglucosamine cho viêm khớp nguyên xương

Câu ví dụ

acetylglucosamine is a natural sugar found in the exoskeletons of crustaceans.

acetylglucosamine là một loại đường tự nhiên có trong bộ xương ngoài của các loại động sản.

acetylglucosamine supplements are often used to alleviate joint pain.

các chất bổ sung acetylglucosamine thường được sử dụng để giảm đau khớp.

research suggests that acetylglucosamine may help slow down cartilage breakdown.

nghiên cứu cho thấy acetylglucosamine có thể giúp làm chậm sự phá vỡ sụn.

acetylglucosamine can be synthesized through various chemical processes.

acetylglucosamine có thể được tổng hợp thông qua nhiều quy trình hóa học khác nhau.

acetylglucosamine is a versatile molecule with diverse applications.

acetylglucosamine là một phân tử linh hoạt với nhiều ứng dụng khác nhau.

the bioavailability of acetylglucosamine varies depending on the form it's taken in.

khả năng sinh học của acetylglucosamine khác nhau tùy thuộc vào dạng bào chế.

acetylglucosamine is generally considered safe for human consumption.

acetylglucosamine thường được coi là an toàn cho người sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay