ached

[Mỹ]/eɪkt/
[Anh]/akd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có một cơn đau âm ỉ, dai dẳng ở một phần cụ thể của cơ thể

Câu ví dụ

my back ached all day.

lưng của tôi đau nhức cả ngày.

her knee ached after the long hike.

đầu gối của cô ấy đau nhức sau chuyến đi bộ đường dài.

he ached for his family.

anh nhớ gia đình da diết.

the old man's bones ached from arthritis.

xương của người đàn ông lớn tuổi đau nhức vì bệnh viêm khớp.

my muscles ached after the workout.

cơ bắp của tôi đau nhức sau khi tập luyện.

the constant pressure ached in her head.

áp lực liên tục gây đau nhức trong đầu cô ấy.

he ached to be back home.

anh muốn trở về nhà.

she ached for his attention.

cô ấy khao khát sự chú ý của anh ấy.

the news of his illness ached her heart.

tin tức về bệnh tật của anh ấy khiến trái tim cô ấy đau nhức.

the silence ached in the empty room.

sự im lặng khiến căn phòng trống trải trở nên đau lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay