achromatin

[Mỹ]/əˈkroʊmætɪn/
[Anh]/əˈkroʊməˌtɪn/

Dịch

n. Hình thức không ngưng tụ, không nhuộm của nhiễm sắc chất được tìm thấy trong nhân của tế bào eukaryotic.
Các dạng của từ
số nhiềuachromatins

Cụm từ & Cách kết hợp

achromatin organization

tổ chức chromatin

study achromatin structure

nghiên cứu cấu trúc chromatin

achromatin condensation

ngưng tụ chromatin

achromatin decondensation

giãn chromatin

visualize achromatin regions

trực quan hóa các vùng chromatin

achromatin-rich domains

các miền giàu chromatin

Câu ví dụ

achromatin is a less condensed form of chromatin.

achromatin là một dạng chromatin ít đặc hơn.

during interphase, most of the dna exists as achromatin.

trong giai đoạn liên pha, hầu hết DNA tồn tại ở dạng achromatin.

achromatin is transcriptionally active.

achromatin có hoạt động phiên mã.

the study of achromatin helps us understand gene regulation.

nghiên cứu về achromatin giúp chúng ta hiểu rõ hơn về điều hòa gen.

electron microscopy can visualize the structure of achromatin.

kính hiển vi điện tử có thể hình dung cấu trúc của achromatin.

achromatin is associated with active gene expression.

achromatin liên quan đến sự biểu hiện gen tích cực.

the transition from chromatin to achromatin is dynamic.

sự chuyển đổi từ chromatin sang achromatin là động.

achromatin plays a crucial role in dna replication.

achromatin đóng vai trò quan trọng trong quá trình sao chép DNA.

mutations in genes involved in achromatin formation can lead to disease.

các đột biến trong các gen liên quan đến sự hình thành achromatin có thể dẫn đến bệnh tật.

researchers continue to explore the complex nature of achromatin.

các nhà nghiên cứu tiếp tục khám phá bản chất phức tạp của achromatin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay