acidulants

[Mỹ]/ˈæsɪdjʊlənts/
[Anh]/ˈæsɪdjələnts/

Dịch

n. Các chất phụ gia thực phẩm được sử dụng để tạo vị chua hoặc axit cho sản phẩm.

Cụm từ & Cách kết hợp

food acidulants

Chất điều chỉnh độ chua thực phẩm

acidulants and preservatives

Chất điều chỉnh độ chua và chất bảo quản

common acidulants

Chất điều chỉnh độ chua thông dụng

organic acidulants

Chất điều chỉnh độ chua hữu cơ

dairy acidulants

Chất điều chỉnh độ chua cho sản phẩm từ sữa

beverage acidulants

Chất điều chỉnh độ chua cho đồ uống

synthetic acidulants

Chất điều chỉnh độ chua tổng hợp

natural acidulants

Chất điều chỉnh độ chua tự nhiên

added acidulants

Chất điều chỉnh độ chua được thêm vào

suitable acidulants

Chất điều chỉnh độ chua phù hợp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay