aconite

[Mỹ]/'ækənaɪt/
[Anh]/'ækənaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây độc trong họ bơ; một chất kích thích tim mạnh và thuốc giảm đau.
Word Forms
số nhiềuaconites

Câu ví dụ

Monkshood:Plant used in potions. Also known as aconite or wolfsbane.

Monkshood: Loại cây được sử dụng trong các loại thuốc. Còn được gọi là aconite hoặc wolfsbane.

(3) if have a headache light person, can give pair of disease treatment, if luminal of profess to convinced, chlorodyne reachs aconite;

(3) nếu có người nhẹ đầu, có thể cho một cặp phương pháp điều trị bệnh, nếu người đó tự tin, chlorodyne đạt đến aconite;

The aconite plant is highly toxic and should be handled with care.

Cây aconite rất độc và cần được xử lý cẩn thận.

Aconite is sometimes used in traditional Chinese medicine for its medicinal properties.

Aconite đôi khi được sử dụng trong y học Trung Quốc truyền thống vì những đặc tính chữa bệnh của nó.

Gardeners should be cautious when planting aconite in their gardens due to its toxicity.

Người làm vườn nên thận trọng khi trồng aconite trong vườn của họ vì độ độc của nó.

The bright blue flowers of the aconite plant add a pop of color to the garden.

Những bông hoa màu xanh lam tươi sáng của cây aconite thêm một chút màu sắc cho khu vườn.

Aconite poisoning can be fatal if not treated promptly.

Ngộ độc aconite có thể gây tử vong nếu không được điều trị kịp thời.

Aconite is also known as monkshood or wolfsbane in English.

Aconite còn được gọi là monkshood hoặc wolfsbane trong tiếng Anh.

Ingesting aconite can lead to symptoms such as vomiting, diarrhea, and heart palpitations.

Nuốt phải aconite có thể dẫn đến các triệu chứng như nôn mửa, tiêu chảy và tim đập nhanh.

Aconite is commonly found in mountainous regions and damp meadows.

Aconite thường được tìm thấy ở các vùng núi và đồng cỏ ẩm ướt.

The roots of the aconite plant are used in some cultures for their medicinal properties.

Rễ cây aconite được sử dụng trong một số nền văn hóa vì những đặc tính chữa bệnh của nó.

Aconite has been used historically as a poison for hunting and warfare.

Aconite đã được sử dụng trong lịch sử như một chất độc để săn bắn và chiến tranh.

Ví dụ thực tế

It grows in the mountainous areas of the northern hemisphere, commonly known as aconite, blue rocket and wolfsbane.

Nó mọc ở những vùng núi ở bán cầu bắc, thường được gọi là aconite, blue rocket và wolfsbane.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

The drug called aconite comes from the wolfsbane plant.

Thuốc được gọi là aconite có nguồn gốc từ cây wolfsbane.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

" It's time for my aconite, " said old Mr. Coulson.

" Đã đến lúc dùng aconite của tôi rồi, " ông Coulson già nói.

Nguồn: Selected Works of O. Henry

Mortimer, a tablespoonful every half-hour will--Oh, the child needs belladonna, too; I know she does--and aconite.

Mortimer, một muỗng canh mỗi nửa giờ sẽ -- Ồ, đứa trẻ cũng cần belladonna; tôi biết là vậy -- và aconite.

Nguồn: The Short Stories of Mark Twain

Just like early anesthetics, which included familiar poisons like hemlock and aconite, modern drugs can have serious side effects.

Giống như các thuốc gây mê ban đầu, bao gồm các chất độc quen thuộc như hemlock và aconite, các loại thuốc hiện đại cũng có thể có tác dụng phụ nghiêm trọng.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay