acquisition

[Mỹ]/ˌækwɪˈzɪʃn/
[Anh]/ˌækwɪˈzɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thu được hàng hóa, tiếp nhận; mua sắm.

Cụm từ & Cách kết hợp

business acquisition

mua lại doanh nghiệp

merger and acquisition

sáp nhập và mua lại

acquisition cost

chi phí mua lại

acquisition target

mục tiêu mua lại

acquisition strategy

chiến lược mua lại

data acquisition

mua dữ liệu

data acquisition system

hệ thống mua dữ liệu

language acquisition

mua ngôn ngữ

land acquisition

mua đất

knowledge acquisition

mua kiến thức

information acquisition

mua thông tin

acquisition time

thời gian mua lại

target acquisition

mua mục tiêu

acquisition and merger

mua lại và sáp nhập

acquisition of land

mua đất

acquisition of assets

mua tài sản

data acquisition unit

đơn vị mua dữ liệu

acquisition agreement

thỏa thuận mua lại

acquisition price

giá mua lại

Câu ví dụ

the acquisition of management skills.

việc tiếp thu các kỹ năng quản lý.

the acquisition of a fortune is the study of all.

việc tích lũy tài sản là nghiên cứu tất cả.

He is a valuable acquisition to the team.

Anh ấy là một sự bổ sung có giá trị cho đội.

Acra Control: Airborne Data Acquisition System.

Acra Control: Hệ thống thu thập dữ liệu trên không.

He is a valuable acquisition to our firm.

Anh ấy là một sự bổ sung có giá trị cho công ty của chúng tôi.

companies expand as much by acquisition as by organic growth.

Các công ty mở rộng nhiều bằng việc mua lại như bằng tăng trưởng hữu cơ.

The children progressed in the acquisition of basic skills.

Trẻ em đã tiến bộ trong việc tiếp thu các kỹ năng cơ bản.

In a spread spectrum communication system,pseudocode acquisition and tracking is the base of communication and the acquisition time has direct effect on system performance.

Trong hệ thống truyền thông phổ rộng, việc thu thập và theo dõi giả mã là nền tảng của giao tiếp và thời gian thu thập có tác động trực tiếp đến hiệu suất hệ thống.

I had to assert myself in the meeting in order to ensure acquisition of the new book.

Tôi phải tự khẳng định mình trong cuộc họp để đảm bảo việc mua sách mới.

the acquisition will result in an as yet undetermined number of lay-offs.

Việc mua lại sẽ dẫn đến một số lượng người mất việc làm chưa xác định.

most museums (the Getty excepted) have small acquisitions budgets.

Hầu hết các bảo tàng (ngoại trừ Getty) có ngân sách mua sắm nhỏ.

The funds used for the share acquisition shall be paid from the aftertax profits of the company.

Các quỹ được sử dụng cho việc mua lại cổ phiếu sẽ được thanh toán từ lợi nhuận sau thuế của công ty.

They point to Seoul's reluctance to endorse HSBC's acquisition of Korea Exchange Bank as one sign of frostiness.

Họ chỉ ra sự không sẵn lòng chấp thuận việc mua lại Ngân hàng Trao đổi Hàn Quốc của HSBC của Seoul như một dấu hiệu của sự lạnh nhạt.

Engaging and original, this book offers a pathbreaking new account of language acquisition, varia- tion and change.

Ly kỳ và độc đáo, cuốn sách này đưa ra một cách tiếp cận mới mang tính đột phá về việc thu thập ngôn ngữ, biến thể và thay đổi.

Automatic focusing technicology for ob- jects of diverse height is one of the key point of acquisition of CCD image.

Công nghệ lấy nét tự động cho các vật thể có chiều cao khác nhau là một trong những điểm quan trọng của việc thu thập hình ảnh CCD.

Mc Niff,PJ The Farmington Plan and the foreign Acquisitions Programmes of American Research Libraries Acquisitions from the Third World ed. O A Clark,Manesll 1975.

Mc Niff,PJ Kế hoạch Farmington và các chương trình mua lại nước ngoài của các thư viện nghiên cứu Hoa Kỳ. Mua lại từ thế giới thứ ba, biên tập. O A Clark,Manesll 1975.

The system s software include signal acquisition module,signal preprocessing module,character point detecting module,isochrone map construction module,output disp...

Phần mềm của hệ thống bao gồm mô-đun thu thập tín hiệu, mô-đun tiền xử lý tín hiệu, mô-đun phát hiện điểm ký tự, mô-đun xây dựng bản đồ đồng bộ, đầu ra hiển thị...

To understand characteristics of micro-thruster, ground-experimental apparatus of bipropellant micro-thruster and data acquisition system were established.

Để hiểu rõ các đặc điểm của micro-thruster, thiết bị thử nghiệm mặt đất của micro-thruster sử dụng hai chất đẩy và hệ thống thu thập dữ liệu đã được thiết lập.

The frequency-centered SLA theory claims that input frequency is an essential factor affecting L2 acquisition order and determining the productability of language constructions.

Lý thuyết SLA lấy tần số làm trung tâm cho rằng tần số đầu vào là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến thứ tự thu thập L2 và xác định khả năng tạo ra các cấu trúc ngôn ngữ.

Ví dụ thực tế

EBay announced the acquisition of where.com.

eBay đã công bố việc mua lại where.com.

Nguồn: Technology Trends

MPs see worrying parallels with Pfizer's past acquisitions.

Các nghị sĩ thấy những điểm tương đồng đáng lo ngại với các thương vụ mua lại trước đây của Pfizer.

Nguồn: The Economist (Summary)

Tencent is also making bold acquisitions abroad.

Tencent cũng đang thực hiện những thương vụ mua lại táo bạo ở nước ngoài.

Nguồn: Soren Season 1

Hey, man, abductions just follows the acquisition order.

Này, anh bạn, việc bắt cóc chỉ tuân theo thứ tự mua lại.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

So it's really about talent acquisition and talent retainment.

Vậy thì thực sự nó là về việc tuyển dụng và giữ chân nhân tài.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Are you looking to make more acquisitions in this face?

Bạn có định thực hiện thêm các thương vụ mua lại trong tình huống này không?

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

With access to cheap capital, companies can attract talent and fun acquisitions.

Với khả năng tiếp cận nguồn vốn rẻ, các công ty có thể thu hút nhân tài và những thương vụ mua lại thú vị.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

No, it was uh, it was an acquisition several years ago.

Không, nó là một thương vụ mua lại vài năm trước.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

And a strategy that was really effective for us was paid user acquisition.

Và một chiến lược thực sự hiệu quả với chúng tôi là thu hút người dùng trả phí.

Nguồn: Apple latest news

Some are concerned that apps are turning language acquisition into a dwindling pursuit.

Một số người lo ngại rằng các ứng dụng đang khiến việc học ngôn ngữ trở thành một hoạt động suy giảm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay