actinomycoses

[Mỹ]/ˈækʃɪnəˌmaɪkoʊsɪs/
[Anh]/ak-tin-oh-my-KOH-sis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bệnh nhiễm trùng vi khuẩn mãn tính do các loài Actinomyces gây ra, đặc trưng bởi các khối u phát triển chậm và áp xe ở nhiều bộ phận khác nhau của cơ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

actinomycosis infection

nhiễm actinomycosis

chronic actinomycosis

actinomycosis mãn tính

actinomycosis symptoms

triệu chứng của nhiễm actinomycosis

treat actinomycosis

điều trị nhiễm actinomycosis

actinomycosis diagnosis

chẩn đoán nhiễm actinomycosis

rare actinomycosis cases

các trường hợp nhiễm actinomycosis hiếm gặp

actinomycosis bacteria

vi khuẩn gây nhiễm actinomycosis

early actinomycosis treatment

điều trị sớm nhiễm actinomycosis

actinomycosis research

nghiên cứu về nhiễm actinomycosis

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay