acupunctures

[Mỹ]/ˈækjupʌŋktʃə(r)/
[Anh]/ˈækjupʌŋktʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. liệu pháp châm cứu;người châm cứu
vt. điều trị châm cứu
adj. châm cứu

Cụm từ & Cách kết hợp

acupuncture and moxibustion

châm cứu và liệu pháp cứu

acupuncture point

điểm châm cứu

acupuncture needle

kim châm

Câu ví dụ

But the improvement of aboral-stretch complaint of traditional acupuncture and moxibustion group is better than abdomenal acupuncture group.

Nhưng sự cải thiện về tình trạng kéo giãn khẩu vị của nhóm châm cứu và liệu pháp bỏng truyền thống tốt hơn nhóm châm cứu bụng.

But in the same acupuncture points and period of treatment, the therapeutic efficacy of therme acupuncture was obviously better than acupuncture.

Nhưng với cùng một huyệt châm và thời gian điều trị, hiệu quả điều trị của liệu pháp châm cứu nhiệt rõ ràng tốt hơn so với châm cứu.

herbal medicine was used in conjunction with acupuncture and massage.

thuốc thảo dược được sử dụng kết hợp với châm cứu và massage.

Objective To investigate the therapeutic effect of acupuncture on M oroccan genual osteoarthritis.

Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả điều trị của châm cứu đối với viêm khớp gân guốc người Maroc.

Acupuncture treats anomalous trichromatism, true?

Châm cứu điều trị chứng loạn sắc tố bất thường, đúng không?

Acupuncture anesthesia is rapidly gaining ground in surgical operations.

Liệt cảm châm cứu đang nhanh chóng được áp dụng trong các cuộc phẫu thuật.

In desperation, I decided to try acupuncture.

Trong tuyệt vọng, tôi quyết định thử châm cứu.

Written records show that acupuncture dates back to the Song Dynasty.

Các ghi chép bằng văn bản cho thấy châm cứu có nguồn gốc từ triều đại Song.

Purpose:To observe clinical therapeutic effect of "point injection and acupuncture" on peracute peripheral facial paralysis.

Mục đích: Để quan sát hiệu quả điều trị lâm sàng của phương pháp "tiêm và châm cứu" đối với liệt dây thần kinh mặt ngoại biên cấp tính.

Objective:to statistics the effect of close needling and acupuncture with warmed needle on retrogression gonarthritis.

Mục tiêu: để thống kê tác dụng của thủ thuật can thiệp bằng kim nhọn và châm cứu bằng kim ấm đối với bệnh viêm khớp ngược dòng.

Acupuncture is the most effective treatment for this kind of disease (backache, hemicrania, sleeplessness).

Việc châm cứu là phương pháp điều trị hiệu quả nhất cho loại bệnh này (đau lưng, đau nửa đầu, mất ngủ).

Conclusion Acupoint injection combined with acupuncture kinetotherapy exerts a certain effect for the treatment of scapulohumeral periarthritis.

Kết luận: Tiêm kim vào huyệt kết hợp với vận động trị liệu bằng châm cứu có tác dụng nhất định trong điều trị bệnh dính vai cánh tay.

His lecture is intended to bear down on the application of acupuncture anaesthesia in brain surgery.

Bài giảng của ông nhằm mục đích nhấn mạnh vào việc áp dụng gây mê bằng kim tiêm trong phẫu thuật não.

Acupuncture has been used as medical means since antiquity in China.

Châm cứu đã được sử dụng như một phương tiện y học từ cổ đại ở Trung Quốc.

After the patient received acupuncture treatment,his spasms eased off somewhat.

Sau khi bệnh nhân được điều trị bằng châm cứu, các cơn co thắt của anh ấy đã giảm đi phần nào.

Objective To observe the nucha electrical acupuncture Intervening at early times preventing the occurrence of poststroke depression(PSD)in acute cerebral infarction(ACI)patients.

Mục tiêu: Quan sát liệu pháp châm điện nucha can thiệp sớm để ngăn ngừa sự xuất hiện của trầm cảm sau đột quỵ (PSD) ở bệnh nhân nhồi máu não cấp tính (ACI).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay