ad

[Mỹ]/æd/
[Anh]/'e 'di/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quảng cáo, thông báo.
Word Forms
số nhiềuads

Cụm từ & Cách kết hợp

advertising campaign

chiến dịch quảng cáo

online ad

quảng cáo trực tuyến

ad blocker

chặn quảng cáo

ad hoc

ad hoc

ad in

quảng cáo trên

ad valorem

ad valorem

print ad

quảng cáo in

ad litem

ad litem

ad hoc committee

ủy ban ad hoc

ad converter

ad converter

want ad

muốn đăng

agent ad litem

đại lý ad litem

ad infinitum

ad infinitum

job ad

quảng cáo tuyển dụng

classified ad

quảng cáo rao vặt

ad hoc basis

cơ sở ad hoc

ad valorem tax

thuế ad valorem

ad lib

ad lib

ad valorem tariff

thuế quan ad valorem

ad rem

ad rem

ad libitum

ad libitum

Câu ví dụ

I saw an ad for a new movie in the newspaper.

Tôi đã thấy một quảng cáo về một bộ phim mới trên báo.

She placed an ad online to sell her old furniture.

Cô ấy đã đăng một quảng cáo trực tuyến để bán đồ nội thất cũ của mình.

The ad on TV caught my attention.

Quảng cáo trên TV đã thu hút sự chú ý của tôi.

He responded to the ad for a part-time job.

Anh ấy đã trả lời quảng cáo tuyển dụng việc làm bán thời gian.

The ad campaign was successful in reaching its target audience.

Chiến dịch quảng cáo đã thành công trong việc tiếp cận đối tượng mục tiêu.

They hired a marketing agency to create an ad for their new product.

Họ đã thuê một công ty quảng cáo để tạo ra một quảng cáo cho sản phẩm mới của họ.

The ad featured a famous celebrity endorsing the brand.

Quảng cáo có sự góp mặt của một người nổi tiếng đang chứng thực thương hiệu.

I clicked on an ad for a clothing sale while browsing online.

Tôi đã nhấp vào một quảng cáo giảm giá quần áo khi duyệt web.

The ad promised quick results but failed to deliver.

Quảng cáo hứa hẹn kết quả nhanh chóng nhưng không đáp ứng được.

She auditioned for a role in a TV ad.

Cô ấy đã tham gia thử vai cho một vai diễn trong quảng cáo truyền hình.

Ví dụ thực tế

Around 800 AD, people in Central Asia, managed to develop a new kind of carrot-a purple carrot that attracted more interest from international traders.

Khoảng năm 800 sau Công nguyên, người dân ở Trung Á đã phát triển một loại cà rốt mới - cà rốt tím, thu hút sự quan tâm của các thương nhân quốc tế hơn.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

The site is the final resting place of an ancient Roman ship, which sank in the sixth century AD while ferrying prefabricated marble elements for the construction of an early church.

Địa điểm này là nơi an nghỉ cuối cùng của một con tàu La Mã cổ đại, bị chìm vào thế kỷ thứ sáu sau Công nguyên khi đang chở các yếu tố đá cẩm thạch được sản xuất sẵn cho việc xây dựng một nhà thờ cổ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

The first building was a fort constructed in 914 AD for defence against Danish invaders by King Alfred the Great's daughter, who ruled England at the time.

Tòa nhà đầu tiên là một pháo đài được xây dựng vào năm 914 sau Công nguyên để phòng thủ chống lại những kẻ xâm lược người Đan Mạch của con gái Vua Alfred Đại, người trị vì nước Anh vào thời điểm đó.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

January and February seem like an ancient era-the BC (before coronavirus) to the new AD (after domestication).

Tháng một và tháng hai có vẻ như một kỷ nguyên cổ đại - trước COVID (trước đại dịch coronavirus) đến sau COVID (sau khi thuần hóa).

Nguồn: The Economist (Summary)

He usurped the throne in 269 AD and briefly ruled a breakaway empire.

Ông đã lên ngôi vào năm 269 sau Công nguyên và cai trị một đế chế ly khai trong một thời gian ngắn.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay