adactylisms

[Mỹ]/ˌeɪdækˈtɪlɪzəmz/
[Anh]/ˌeɪdækˈtɪlɪzəmz/

Dịch

n. Plural of adactylism; congenital absence of fingers or toes.

Cụm từ & Cách kết hợp

congenital adactylism

thiếu ngón tay bẩm sinh

unilateral adactylism

thiếu ngón tay một bên

bilateral adactylism

thiếu ngón tay hai bên

complete adactylism

thiếu ngón tay hoàn toàn

partial adactylism

thiếu ngón tay một phần

human adactylism

thiếu ngón tay ở người

animal adactylism

thiếu ngón tay ở động vật

rare adactylisms

các dạng thiếu ngón tay hiếm gặp

inherited adactylism

thiếu ngón tay di truyền

extreme adactylism

thiếu ngón tay cực đoan

Câu ví dụ

she was born with adactylism, which means she has no fingers on either hand.

Cô ấy sinh ra với tình trạng adactylism, nghĩa là cô ấy không có ngón tay trên cả hai bàn tay.

the rare genetic condition adactylism affects approximately one in every 100,000 births.

Tình trạng di truyền hiếm gặp adactylism ảnh hưởng đến khoảng một trên 100.000 ca sinh nở.

doctors diagnosed the newborn with adactylism after the initial physical examination.

Bác sĩ chẩn đoán trẻ sơ sinh mắc adactylism sau khi khám thể chất ban đầu.

despite her adactylism, she learned to paint beautiful masterpieces with her toes.

Dù mắc adactylism, cô ấy đã học được cách vẽ những kiệt tác đẹp bằng ngón chân của mình.

the foundation provides support services for individuals living with adactylism.

Quỹ cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho những người sống với tình trạng adactylism.

research into adactylism has helped scientists understand limb development better.

Nghiên cứu về adactylism đã giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về sự phát triển của chi.

her adactylism does not prevent her from living a full and active life.

Tình trạng adactylism của cô ấy không cản trở cô ấy sống một cuộc sống đầy đủ và năng động.

the medical journal published a study on the causes of adactylism last month.

Tạp chí y học đã công bố một nghiên cứu về nguyên nhân gây ra adactylism vào tháng trước.

families affected by adactylism often connect through online support communities.

Các gia đình bị ảnh hưởng bởi adactylism thường kết nối thông qua các cộng đồng hỗ trợ trực tuyến.

physical therapy can help people with adactylism develop alternative ways to perform daily tasks.

Liệu pháp vật lý có thể giúp những người mắc adactylism phát triển các cách thay thế để thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày.

the documentary showcased several individuals thriving despite their adactylism diagnosis.

Bộ phim tài liệu đã trình bày nhiều cá nhân đang phát triển tốt dù được chẩn đoán mắc adactylism.

surgical interventions for adactylism have advanced significantly in recent years.

Các can thiệp phẫu thuật cho adactylism đã tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.

children with adactylism may require specialized educational support in school.

Các em nhỏ mắc adactylism có thể cần hỗ trợ giáo dục chuyên biệt tại trường học.

the syndrome of adactylism is often detected during prenatal ultrasound examinations.

Tình trạng adactylism thường được phát hiện trong các cuộc kiểm tra siêu âm trước sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay