adapin

[Mỹ]/ˈæd.ə.pɪn/
[Anh]/ˌæd.əˈpɪn/

Dịch

n.Tên thương hiệu cho thuốc hydroxyzine hydrochloride, một loại thuốc kháng histamine được sử dụng để điều trị triệu chứng dị ứng và lo âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay