addax

[Mỹ]/ˈædæks/
[Anh]/ˈædɑːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài linh dương có sừng xoắn dài được tìm thấy ở châu Phi.
Word Forms
số nhiềuaddaxes

Cụm từ & Cách kết hợp

addax antelope

hươu addax

addax conservation

bảo tồn addax

addax population

dân số addax

addax habitat

môi trường sống của addax

threat to addax

mối đe dọa đối với addax

addax research

nghiên cứu addax

addax horn value

giá trị sừng addax

rare addax species

loài addax quý hiếm

addax conservation efforts

nỗ lực bảo tồn addax

protect the addax

bảo vệ addax

Câu ví dụ

the addax is an antelope species native to africa.

addax là loài linh trưởng có nguồn gốc từ châu Phi.

addax populations are critically endangered due to habitat loss.

Số lượng addax đang bị đe dọa nghiêm trọng do mất môi trường sống.

conservation efforts are underway to protect the addax.

Các nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ addax.

the addax is known for its striking spiral horns.

Addax nổi tiếng với những chiếc sừng xoắn độc đáo.

addax are adapted to living in harsh desert environments.

Addax đã thích nghi với cuộc sống trong môi trường sa mạc khắc nghiệt.

the addax's long, slender legs help it navigate the sandy terrain.

Những chiếc chân dài và mảnh mai của addax giúp nó dễ dàng di chuyển trên địa hình nhiều cát.

addax are social animals and live in herds.

Addax là loài động vật hòa đồng và sống theo bầy đàn.

the addax is a symbol of resilience and survival in harsh conditions.

Addax là biểu tượng của khả năng phục hồi và sinh tồn trong điều kiện khắc nghiệt.

protecting the addax is crucial for maintaining biodiversity.

Việc bảo vệ addax là rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay