| số nhiều | adits |
enter an adit
nhập một đường hầm
adit access
khả năng tiếp cận đường hầm
adit exploration
khám phá đường hầm
underground adit
đường hầm ngầm
adit ventilation system
hệ thống thông gió đường hầm
the adit's entrance
lối vào của đường hầm
adit construction
xây dựng đường hầm
adit mapping
lập bản đồ đường hầm
adit support system
hệ thống hỗ trợ đường hầm
the miners entered the adit to extract coal.
Những người thợ mỏ đã đi vào đường hầm để khai thác than.
a narrow adit led into the mountainside.
Một đường hầm hẹp dẫn vào sườn núi.
the adit was damp and dusty from years of mining.
Đường hầm ẩm ướt và bụi bặm vì nhiều năm khai thác mỏ.
they used a headlamp to illuminate the dark adit.
Họ sử dụng đèn đội đầu để chiếu sáng đường hầm tối.
the adit was too narrow for heavy machinery to pass through.
Đường hầm quá hẹp để các thiết bị nặng có thể đi qua.
engineers carefully surveyed the adit before construction began.
Các kỹ sư đã khảo sát cẩn thận đường hầm trước khi bắt đầu xây dựng.
the adit provided access to a rich vein of ore.
Đường hầm cung cấp quyền truy cập vào một mạch khoáng sản giàu có.
they sealed off the adit to prevent further mining activities.
Họ đã bịt kín đường hầm để ngăn chặn các hoạt động khai thác mỏ thêm nữa.
the adit was a vital part of the mine's infrastructure.
Đường hầm là một phần quan trọng của cơ sở hạ tầng của mỏ.
over time, the adit became unstable and had to be reinforced.
Theo thời gian, đường hầm trở nên không ổn định và phải được gia cố.
enter an adit
nhập một đường hầm
adit access
khả năng tiếp cận đường hầm
adit exploration
khám phá đường hầm
underground adit
đường hầm ngầm
adit ventilation system
hệ thống thông gió đường hầm
the adit's entrance
lối vào của đường hầm
adit construction
xây dựng đường hầm
adit mapping
lập bản đồ đường hầm
adit support system
hệ thống hỗ trợ đường hầm
the miners entered the adit to extract coal.
Những người thợ mỏ đã đi vào đường hầm để khai thác than.
a narrow adit led into the mountainside.
Một đường hầm hẹp dẫn vào sườn núi.
the adit was damp and dusty from years of mining.
Đường hầm ẩm ướt và bụi bặm vì nhiều năm khai thác mỏ.
they used a headlamp to illuminate the dark adit.
Họ sử dụng đèn đội đầu để chiếu sáng đường hầm tối.
the adit was too narrow for heavy machinery to pass through.
Đường hầm quá hẹp để các thiết bị nặng có thể đi qua.
engineers carefully surveyed the adit before construction began.
Các kỹ sư đã khảo sát cẩn thận đường hầm trước khi bắt đầu xây dựng.
the adit provided access to a rich vein of ore.
Đường hầm cung cấp quyền truy cập vào một mạch khoáng sản giàu có.
they sealed off the adit to prevent further mining activities.
Họ đã bịt kín đường hầm để ngăn chặn các hoạt động khai thác mỏ thêm nữa.
the adit was a vital part of the mine's infrastructure.
Đường hầm là một phần quan trọng của cơ sở hạ tầng của mỏ.
over time, the adit became unstable and had to be reinforced.
Theo thời gian, đường hầm trở nên không ổn định và phải được gia cố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay