adolescent

[Mỹ]/ˌædəˈlesnt/
[Anh]/ˌædəˈlesnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến giai đoạn tuổi trẻ, liên quan đến thanh thiếu niên
n. một người trẻ tuổi trong giai đoạn chuyển tiếp giữa thời thơ ấu và tuổi trưởng thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

adolescent psychology

tâm lý thanh thiếu niên

adolescent health

sức khỏe thanh thiếu niên

Câu ví dụ

The adolescent life is most important.

Cuộc sống vị thành niên là quan trọng nhất.

my fevered adolescent imagination.

tưởng tượng vị thành niên sốt của tôi.

adolescents preening in their bedroom mirrors.

những người trẻ tuổi đang tạo dáng trước gương trong phòng ngủ của họ.

The adolescent period is one's best time.

Thời thanh thiếu niên là thời điểm tốt nhất của cuộc đời.

a slightly adolescent, indulgent account of a love affair.

một câu chuyện hơi vị thành niên, nuông chiều về một mối tình.

she met his moody adolescent brother.

cô ấy gặp người anh trai vị thành niên hay cáu kỉnh của anh ấy.

adolescent education was felt to be a social issue of some significance.

giáo dục thanh thiếu niên được coi là một vấn đề xã hội có ý nghĩa quan trọng.

he was showing off, as is the way with adolescent boys.

anh ấy đang khoe khoang, như thường thấy ở các chàng trai vị thành niên.

a gangling adolescent transformed into a handsome adult;

một chàng trai vị thành niên gầy gò đã biến thành một người đàn ông đẹp trai;

She was transformed from a lanky adolescent into a willowy young woman.

Cô ấy đã biến đổi từ một thiếu niên gầy gò thành một phụ nữ trẻ thanh thoát.

Triplane fracture of distal tibal epiphysis in adolescents is a relatively rare but recently well recognized entiy.

Gãy ba mặt của chỏm xương chày ở đoạn dưới ở thanh thiếu niên là một tình trạng hiếm gặp nhưng gần đây đã được công nhận tốt.

Methods controlling exercise loadwith treadmill, the quantity of NO in blood of 48 adolescents is determined respectivelywhen they are in rest,Submaximum load and maximum load.

Các phương pháp kiểm soát tải tập luyện với máy chạy bộ, lượng NO trong máu của 48 thanh thiếu niên được xác định tương ứng khi họ đang nghỉ ngơi, tải dưới tối đa và tải tối đa.

Results Murder cases of schizophrenics often took place to adolescent and postadolescent and lowincome crowd.Men did significant more than women did.Their degree of culture were low.

Kết quả: Các vụ giết người của những người mắc chứng loạn thần thường xảy ra ở thanh thiếu niên và thanh niên sau khi trưởng thành, cũng như những người có thu nhập thấp. Đàn ông có hành động nhiều hơn phụ nữ. Trình độ văn hóa của họ còn thấp.

Ví dụ thực tế

So an adolescent might be responsible for adolescent behaviour in his or her adolescence.

Vì vậy, một thanh thiếu niên có thể chịu trách nhiệm cho hành vi của thanh thiếu niên trong giai đoạn thiếu niên của mình.

Nguồn: 6 Minute English

Twenty-five is when they stop being an adolescent.

Hai mươi lăm tuổi là khi họ ngừng là một thiếu niên.

Nguồn: 6 Minute English

They've graduated 19 adolescents in the last year and a half.

Họ đã tốt nghiệp 19 thanh thiếu niên trong năm năm rưỡi qua.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Grasswood Soccer has reached out to 13 million adolescents across the world.

Grasswood Soccer đã tiếp cận 13 triệu thanh thiếu niên trên toàn thế giới.

Nguồn: The Era Model of Bill Gates

Compared with the adults, the adolescents failed miserably.

So với người lớn, các thanh thiếu niên đã thất bại thảm hại.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

In 2018, 98 percent of adolescents in South Korea used a smartphone.

Năm 2018, 98% thanh thiếu niên ở Hàn Quốc đã sử dụng điện thoại thông minh.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Every 10 minutes, an adolescent girl dies of violence.

Cứ 10 phút một lần, một bé gái thiếu niên chết vì bạo lực.

Nguồn: VOA Special December 2016 Collection

What do adolescents respect in parents?

Thanh thiếu niên tôn trọng điều gì ở cha mẹ?

Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)

It's like an adolescent girl conveyor belt in here.

Nó giống như một băng tải các cô gái thiếu niên ở đây.

Nguồn: S03

Marion Roche is a specialist on adolescent health at Nutrition International.

Marion Roche là chuyên gia về sức khỏe vị thành niên tại Nutrition International.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay