being a teenager is often a confusing time.
Thời gian làm một thanh thiếu niên thường là thời gian dễ gây nhầm lẫn.
the teenager was suspended for fighting.
Thanh thiếu niên đó đã bị đình chỉ vì đánh nhau.
she is a very responsible teenager.
Cô ấy là một thanh thiếu niên rất có trách nhiệm.
the teenager struggled with acne.
Thanh thiếu niên đó phải vật lộn với mụn trứng mã.
many teenagers love video games.
Rất nhiều thanh thiếu niên yêu thích trò chơi điện tử.
the quiet teenager sat in the corner reading.
Thanh thiếu niên im lặng ngồi ở góc đọc sách.
my teenager sleeps until noon on weekends.
Thanh thiếu niên của tôi ngủ đến trưa vào cuối tuần.
the teenager works part-time at the grocery store.
Thanh thiếu niên đó làm việc bán thời gian tại cửa hàng tạp hóa.
raising a teenager can be challenging.
Việc nuôi dạy một thanh thiếu niên có thể là một thách thức.
the rebellious teenager dyed his hair pink.
Thanh thiếu niên nổi loạn nhuộm tóc mình thành màu hồng.
every teenager needs a supportive environment.
Mỗi thanh thiếu niên đều cần một môi trường hỗ trợ.
the teenager felt misunderstood by his parents.
Thanh thiếu niên đó cảm thấy bị cha mẹ hiểu lầm.
being a teenager is often a confusing time.
Thời gian làm một thanh thiếu niên thường là thời gian dễ gây nhầm lẫn.
the teenager was suspended for fighting.
Thanh thiếu niên đó đã bị đình chỉ vì đánh nhau.
she is a very responsible teenager.
Cô ấy là một thanh thiếu niên rất có trách nhiệm.
the teenager struggled with acne.
Thanh thiếu niên đó phải vật lộn với mụn trứng mã.
many teenagers love video games.
Rất nhiều thanh thiếu niên yêu thích trò chơi điện tử.
the quiet teenager sat in the corner reading.
Thanh thiếu niên im lặng ngồi ở góc đọc sách.
my teenager sleeps until noon on weekends.
Thanh thiếu niên của tôi ngủ đến trưa vào cuối tuần.
the teenager works part-time at the grocery store.
Thanh thiếu niên đó làm việc bán thời gian tại cửa hàng tạp hóa.
raising a teenager can be challenging.
Việc nuôi dạy một thanh thiếu niên có thể là một thách thức.
the rebellious teenager dyed his hair pink.
Thanh thiếu niên nổi loạn nhuộm tóc mình thành màu hồng.
every teenager needs a supportive environment.
Mỗi thanh thiếu niên đều cần một môi trường hỗ trợ.
the teenager felt misunderstood by his parents.
Thanh thiếu niên đó cảm thấy bị cha mẹ hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay