he is an adored member of the local community.
Ông là một thành viên được yêu mến trong cộng đồng địa phương.
the singer walked onto the stage to the cheers of her adored fans.
Nhạc sĩ bước lên sân khấu trong tiếng reo hò của những người hâm mộ yêu mến bà.
she has adored her grandmother since she was a little girl.
Cô đã yêu thương bà nội kể từ khi còn nhỏ.
this old car was my father's most adored possession.
Chiếc xe cũ này là vật dụng được yêu thích nhất của cha tôi.
the teacher was adored by all her students for her patience.
Giáo viên được học sinh yêu mến nhờ sự kiên nhẫn của bà.
my adored husband bought me these flowers for our anniversary.
Vợ tôi yêu dấu đã mua cho tôi những bông hoa này nhân dịp kỷ niệm ngày cưới.
the puppy looked up at his owner with adored eyes.
Con chó con nhìn lên chủ nhân với ánh mắt đầy yêu thương.
despite his flaws, he remained the public's most adored figure.
Dù có những khiếm khuyết, ông vẫn là nhân vật được yêu mến nhất trong công chúng.
we will always cherish the memory of our adored friend.
Chúng tôi sẽ luôn trân trọng kỷ niệm về người bạn thân yêu của chúng tôi.
she adored the beautiful necklace that he gave her for christmas.
Cô yêu thích chiếc vòng cổ đẹp mà anh tặng cô nhân dịp Giáng sinh.
the critic praised the director's adored new film.
Phê bình viên khen ngợi bộ phim mới được yêu thích của đạo diễn.
he is an adored member of the local community.
Ông là một thành viên được yêu mến trong cộng đồng địa phương.
the singer walked onto the stage to the cheers of her adored fans.
Nhạc sĩ bước lên sân khấu trong tiếng reo hò của những người hâm mộ yêu mến bà.
she has adored her grandmother since she was a little girl.
Cô đã yêu thương bà nội kể từ khi còn nhỏ.
this old car was my father's most adored possession.
Chiếc xe cũ này là vật dụng được yêu thích nhất của cha tôi.
the teacher was adored by all her students for her patience.
Giáo viên được học sinh yêu mến nhờ sự kiên nhẫn của bà.
my adored husband bought me these flowers for our anniversary.
Vợ tôi yêu dấu đã mua cho tôi những bông hoa này nhân dịp kỷ niệm ngày cưới.
the puppy looked up at his owner with adored eyes.
Con chó con nhìn lên chủ nhân với ánh mắt đầy yêu thương.
despite his flaws, he remained the public's most adored figure.
Dù có những khiếm khuyết, ông vẫn là nhân vật được yêu mến nhất trong công chúng.
we will always cherish the memory of our adored friend.
Chúng tôi sẽ luôn trân trọng kỷ niệm về người bạn thân yêu của chúng tôi.
she adored the beautiful necklace that he gave her for christmas.
Cô yêu thích chiếc vòng cổ đẹp mà anh tặng cô nhân dịp Giáng sinh.
the critic praised the director's adored new film.
Phê bình viên khen ngợi bộ phim mới được yêu thích của đạo diễn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now