adsorbates

[Mỹ]/ˈædˌsɔːrbeɪt/
[Anh]/ədˈzɔːrbət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất được hấp phụ lên bề mặt.; Vật liệu bám vào bề mặt trong quá trình hấp phụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

adsorbate concentration

nồng độ adsorbate

adsorbate removal efficiency

hiệu quả loại bỏ adsorbate

adsorbate selectivity

độ chọn lọc của adsorbate

adsorbate analysis

phân tích adsorbate

adsorbed adsorbate

adsorbate bị hấp phụ

adsorbate bonding

kết nối của adsorbate

adsorbate desorption

desorption của adsorbate

adsorbate capacity

khả năng chứa của adsorbate

adsorbate kinetics

động học của adsorbate

adsorbate characterization

tính chất của adsorbate

Câu ví dụ

the adsorbate molecules were uniformly distributed on the surface.

các phân tử hấp phụ được phân bố đều trên bề mặt.

the researchers investigated the adsorption of various adsorbates onto the material.

các nhà nghiên cứu đã điều tra sự hấp phụ của nhiều chất hấp phụ lên vật liệu.

understanding the interactions between the adsorbate and the adsorbent is crucial.

hiểu được sự tương tác giữa chất hấp phụ và chất hấp phụ là rất quan trọng.

the adsorbate concentration can be controlled by adjusting the flow rate.

nồng độ chất hấp phụ có thể được kiểm soát bằng cách điều chỉnh tốc độ dòng chảy.

different adsorbates exhibit varying degrees of adsorption affinity.

các chất hấp phụ khác nhau thể hiện các mức độ thân thiện với sự hấp phụ khác nhau.

the surface properties influence the adsorption behavior of the adsorbate.

tính chất bề mặt ảnh hưởng đến hành vi hấp phụ của chất hấp phụ.

adsorption is a reversible process, allowing for desorption of the adsorbate.

sự hấp phụ là một quá trình thuận nghịch, cho phép giải hấp của chất hấp phụ.

the study focused on the characterization of the adsorbate and its interaction with the material.

nghiên cứu tập trung vào việc đặc trưng hóa chất hấp phụ và tương tác của nó với vật liệu.

the adsorbate's chemical structure determines its interaction with the adsorbent surface.

cấu trúc hóa học của chất hấp phụ quyết định sự tương tác của nó với bề mặt chất hấp phụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay