advent

[Mỹ]/ˈædvent/
[Anh]/ˈædvent/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đến, sự xuất hiện

Cụm từ & Cách kết hợp

advent of technology

sự ra đời của công nghệ

advent season

mùa Vọng

exciting advent

mùa Vọng thú vị

digital advent

mùa Vọng kỹ thuật số

the advent of

sự ra đời của

Câu ví dụ

the advent of television.

sự ra đời của truyền hình.

the advent of the computer.

sự ra đời của máy tính.

The advent of the Euro will redefine Europe.

Sự ra đời của Euro sẽ định hình lại châu Âu.

the advent of multi-track recording facilities.

sự ra đời của các cơ sở thu âm đa luồng.

With the advent of the rockets, the Space Age began.

Với sự ra đời của tên lửa, kỷ nguyên khám phá không gian bắt đầu.

Swallows come by groups at the advent of spring.

Chim nhạn đến theo nhóm khi mùa xuân bắt đầu.

This sort of work would have been inconceivable before the advent of microprocessors.

Loại công việc này sẽ là không thể nếu không có sự ra đời của vi xử lý.

People are much better informed since the advent of the computer.

Mọi người được thông báo tốt hơn nhiều kể từ khi máy tính ra đời.

This pharmaceutical extract from the Yohimbe plant was a front line treatment for male impotence before the advent of Viagra ®.

Chiết xuất dược phẩm này từ cây Yohimbe là phương pháp điều trị hàng đầu cho chứng liệt dương trước khi Viagra® ra đời.

Since the advent of jet aircraft, travel has been speeded up.

Kể từ khi máy bay phản lực ra đời, việc đi lại đã được đẩy nhanh hơn.

Since the advent of atomic power, there have been great changes in industry.

Kể từ khi năng lượng nguyên tử ra đời, đã có những thay đổi lớn trong ngành công nghiệp.

Now, with the advent and popularity of the home computer, its advantages and disadvantages have been a subject of discussion.

Bây giờ, với sự ra đời và sự phổ biến của máy tính gia đình, những ưu và nhược điểm của nó đã trở thành chủ đề thảo luận.

Quills were the chief writing implement from the 6th century AD until the advent of steel pens in the mid 19th century.

Bút lông vũ là dụng cụ viết chính từ thế kỷ thứ 6 sau Công nguyên cho đến khi ra đời của bút chì thép vào giữa thế kỷ 19.

Ví dụ thực tế

He predicted the advent of the $3 cup of coffee.

Ông ấy đã dự đoán sự xuất hiện của tách cà phê 3 đô la.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Sushi, avocados I think was American advent.

Sushi, bơ và tôi nghĩ đó là sự khởi đầu của người Mỹ.

Nguồn: Connection Magazine

The golden age ended with the advent of World War 1.

Kỷ nguyên vàng kết thúc với sự xuất hiện của Thế chiến thứ nhất.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

Since the advent of jet aircraft, travel has been speeded up.

Kể từ khi máy bay phản lực ra đời, việc đi lại đã được đẩy nhanh hơn.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

But all this changed with the advent of the Second World War.

Nhưng tất cả những điều này đã thay đổi với sự xuất hiện của Thế chiến thứ hai.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But the advent of the modern-day breast pump has changed the equation.

Nhưng sự ra đời của máy hút sữa hiện đại đã thay đổi phương trình.

Nguồn: Lean In

The advent of the electronic age has changed all that.

Sự ra đời của kỷ nguyên điện tử đã thay đổi tất cả.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

The advent of email reduced the letters Americans were sending.

Sự ra đời của email đã làm giảm số lượng thư mà người Mỹ gửi.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

But there was only one circumstance which could dislodge him, and that was the advent of a greater man.

Nhưng chỉ có một hoàn cảnh có thể lật đổ anh ta, và đó là sự xuất hiện của một người đàn ông vĩ đại hơn.

Nguồn: Returning Home

But Tony's advent brought it all home to her in a far more terrifying manner.

Nhưng sự xuất hiện của Tony đã khiến mọi thứ trở nên đáng sợ hơn nhiều đối với cô.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay