aelfreds

[Mỹ]/ˈælfrɪdz/
[Anh]/ˈælfrɪdz/

Dịch

n. số nhiều của aelfred; tên Alfred (một tên riêng)

Câu ví dụ

alfreds translated the ancient runes carved into the stone tablet.

Alfreds đã dịch những chữ runes cổ xưa được khắc trên tấm bảng đá.

the gallery displayed several alfreds depicting pastoral landscapes.

Bảo tàng trưng bày nhiều bức tranh alfreds mô tả cảnh đồng quê.

our department hired two alfreds to manage the new accounts.

Phòng ban của chúng tôi đã thuê hai alfreds để quản lý các tài khoản mới.

the historical society discussed alfreds and their impact on the region.

Hội đồng lịch sử đã thảo luận về alfreds và ảnh hưởng của họ đến khu vực.

she decided to name her twins alfreds in honor of their grandfather.

Cô ấy quyết định đặt tên cho hai đứa con sinh đôi là alfreds để tưởng nhớ ông nội của chúng.

the charity foundation is funded primarily by the alfreds.

Nền tảng từ thiện được tài trợ chủ yếu bởi các alfreds.

this special edition coin features alfreds on the reverse side.

Đồng xu phiên bản đặc biệt này có hình alfreds ở mặt sau.

all the alfreds attended the annual family reunion last summer.

Tất cả các alfreds đều tham dự hội ngộ gia đình hàng năm vào mùa hè năm ngoái.

the museum collection includes rare alfreds from the ninth century.

Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm những alfreds quý hiếm từ thế kỷ thứ chín.

several alfreds have been elected to the city council recently.

Một số alfreds đã được bầu vào hội đồng thành phố gần đây.

the tavern was frequented by alfreds during the mining boom.

Tiệm rượu này thường xuyên được các alfreds lui tới trong thời kỳ bùng nổ khai thác mỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay