aerials

[Mỹ]/ˈɛəriəlz/
[Anh]/ˈɛriəlZ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ăng-ten hoặc thiết bị phát sóng được sử dụng để truyền và nhận sóng radio.

Cụm từ & Cách kết hợp

tv aerials

anten ăng-ten TV

adjust the aerials

điều chỉnh anten ăng-ten

check the aerials

kiểm tra anten ăng-ten

replace the aerials

thay thế anten ăng-ten

high-gain aerials

anten ăng-ten tăng độ lợi

aerial installation services

dịch vụ lắp đặt anten ăng-ten

Câu ví dụ

the technician adjusted the aerials to improve reception.

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh các ăng-ten để cải thiện tín hiệu.

they installed new aerials on the roof of the building.

Họ đã lắp đặt các ăng-ten mới trên nóc tòa nhà.

the tv signal was poor because the aerials were damaged.

Tín hiệu truyền hình kém vì các ăng-ten bị hư hỏng.

he climbed up onto the roof to check the aerials.

Anh ta leo lên nóc nhà để kiểm tra các ăng-ten.

the ship's aerials were used for communication with shore.

Các ăng-ten của tàu được sử dụng để liên lạc với bờ biển.

we need to replace the old aerials before the storm hits.

Chúng ta cần phải thay thế các ăng-ten cũ trước khi cơn bão ập đến.

the photographer used a drone with powerful aerials for capturing stunning views.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng một máy bay không người lái với các ăng-ten mạnh mẽ để chụp những cảnh quan tuyệt đẹp.

the aerials on the radio tower were visible from miles away.

Các ăng-ten trên tháp phát thanh có thể nhìn thấy từ xa.

the government is investing in new aerials for national security purposes.

Chính phủ đang đầu tư vào các ăng-ten mới cho các mục đích an ninh quốc gia.

she adjusted the aerials on her radio to find a clearer signal.

Cô ấy đã điều chỉnh các ăng-ten trên radio của mình để tìm một tín hiệu rõ ràng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay