aerobicss

[Mỹ]/eəˈrəʊbɪks/
[Anh]/ɛ'robɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bài tập thể dục nhịp điệu, thể dục nhịp điệu

Câu ví dụ

She put herself down for an aerobics class.

Cô ấy đã tự xuống để tham gia một lớp aerobic.

Doing aerobics is a good way to improve one’s health.

Tập aerobic là một cách tốt để cải thiện sức khỏe của bạn.

Do you do aerobics or play tennis, or anything like that?

Bạn có tập aerobic hay chơi tennis, hay bất cứ điều gì như vậy?

I have a very good aerobics teacher called Nicky.

Tôi có một giáo viên aerobic rất giỏi tên là Nicky.

She attends aerobics classes three times a week.

Cô ấy tham gia các lớp aerobic ba lần một tuần.

Aerobics is a great way to improve cardiovascular health.

Aerobic là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe tim mạch.

I enjoy doing aerobics in the morning to start my day.

Tôi thích tập aerobic vào buổi sáng để bắt đầu một ngày mới.

Many people find aerobics to be a fun and effective workout.

Nhiều người thấy aerobic là một bài tập thú vị và hiệu quả.

The gym offers a variety of aerobics classes for all fitness levels.

Phòng tập thể dục cung cấp nhiều loại lớp aerobic cho mọi trình độ thể lực.

She lost weight by incorporating aerobics into her exercise routine.

Cô ấy đã giảm cân bằng cách kết hợp aerobic vào thói quen tập thể dục của mình.

Aerobics can help increase your endurance and stamina.

Aerobic có thể giúp tăng cường sức bền và sức chịu đựng của bạn.

The instructor leads the aerobics class with high energy and enthusiasm.

Giảng viên hướng dẫn lớp aerobic với sự năng lượng và nhiệt tình cao.

I prefer outdoor aerobics to indoor workouts.

Tôi thích tập aerobic ngoài trời hơn là tập thể dục trong nhà.

Aerobics is a popular exercise choice for many people looking to stay fit.

Aerobic là một lựa chọn tập thể dục phổ biến cho nhiều người muốn giữ dáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay