aerogramme

[Mỹ]/ˈɛəroʊɡrɑːm/
[Anh]/ˌɛər.oʊˈɡræm/

Dịch

n. Một phong bì nhẹ, mỏng được làm bằng giấy hoặc nhựa, được sử dụng để gửi thư một cách rẻ và nhanh chóng qua đường hàng không.
Word Forms
số nhiềuaerogrammes

Cụm từ & Cách kết hợp

send an aerogramme

gửi áp phô

write an aerogramme

viết áp phô

use an aerogramme

sử dụng áp phô

receive an aerogramme

nhận áp phô

fold an aerogramme

gấp áp phô

airmail aerogramme

áp phô đường hàng không

cheap aerogramme

áp phô giá rẻ

international aerogramme

áp phô quốc tế

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay