aerolite

[Mỹ]/ˈɛərəˌlaɪt/
[Anh]/er-ə-ˌlīt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiên thạch; một thiên thạch đá.; Một loại hỗn hợp thuốc nổ bao gồm amoni nitrat, kali nitrat và lưu huỳnh.
Word Forms
số nhiềuaerolites

Cụm từ & Cách kết hợp

aerolite fragment

mảnh aerolite

study aerolite composition

nghiên cứu thành phần aerolite

aerolite identification

nhận dạng aerolite

ancient aerolite impact

tác động aerolite cổ đại

meteorite vs. aerolite

thiên thạch so với aerolite

aerolite dating techniques

các kỹ thuật xác định niên đại aerolite

aerolite origin research

nghiên cứu nguồn gốc aerolite

aerolite museum exhibit

triển lãm bảo tàng aerolite

rare aerolite collection

bảo tàng aerolite quý hiếm

aerolite impact crater

hố va chạm aerolite

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay