n. Aeschynanthus (thuộc), một nhóm thực vật có hoa trong họ Gesneriaceae; Cây son môi, tên chung cho một số loài Aeschynanthus; Cây dây leo quả dài, tên khác cho một số loài Aeschynanthus. n. pl. dạng số nhiều của aeschynanthus; một nhóm loài trong chi Aeschynanthus.
Từ phổ biến
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!