affectations

[Mỹ]/əˈfɛktəʃənz/
[Anh]/əˈfɛkˌteɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành vi hoặc lời nói nhân tạo hoặc giả tạo nhằm gây ấn tượng với người khác.; Một cách thức hoặc phong cách giả tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid affectations

tránh những kiểu cách giả tạo

display pretentious affectations

khiển thị những kiểu cách khoa trương

fall into affectations

rơi vào những kiểu cách giả tạo

free from affectations

miễn khỏi những kiểu cách giả tạo

excessive affectations

những kiểu cách quá mức

cultivate affectations

nuôi dưỡng những kiểu cách giả tạo

subtle affectations

những kiểu cách tinh tế

unnatural affectations

những kiểu cách không tự nhiên

charming affectations

những kiểu cách quyến rũ

disingenuous affectations

những kiểu cách không chân thành

Câu ví dụ

his affectations were often seen as pretentious.

Những cử chỉ ra vẻ của anh ấy thường bị coi là khoa trương.

she tried to hide her affectations behind a mask of indifference.

Cô ấy cố gắng che giấu những cử chỉ ra vẻ của mình sau một vẻ ngoài thờơ.

the artist's affectations were part of his unique style.

Những cử chỉ ra vẻ của nghệ sĩ là một phần của phong cách độc đáo của anh ấy.

he was criticized for his excessive affectations in speech and mannerisms.

Anh ấy bị chỉ trích vì những cử chỉ ra vẻ quá mức của mình trong lời nói và cử chỉ.

her affectations made her seem out of touch with ordinary people.

Những cử chỉ ra vẻ của cô ấy khiến cô ấy có vẻ xa vời với những người bình thường.

the actor's affectations were so over-the-top that they became comical.

Những cử chỉ ra vẻ của diễn viên quá lố đến mức trở nên hài hước.

his affectations were a way of compensating for his insecurities.

Những cử chỉ ra vẻ của anh ấy là một cách để bù đắp cho sự thiếu tự tin của anh ấy.

the writer's use of affectations added depth and complexity to the characters.

Việc sử dụng những cử chỉ ra vẻ của nhà văn đã thêm chiều sâu và sự phức tạp cho các nhân vật.

she dismissed his affectations as mere superficiality.

Cô ấy bác bỏ những cử chỉ ra vẻ của anh ấy như một sự nông cạn thuần túy.

the musician's affectations were both charming and irritating.

Những cử chỉ ra vẻ của nhạc sĩ vừa quyến rũ vừa khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay