the affiant states
nguyên đơn khai báo
affiant signature
chữ ký của nguyên đơn
under oath affiant
nguyên đơn tuyên thề
affiant's testimony
pháp chứng của nguyên đơn
sworn affidavit affiant
nguyên đơn khai thề
affiant affirms
nguyên đơn xác nhận
to the affiant
đến nguyên đơn
affiant hereby declares
nguyên đơn hereby tuyên bố
affiant's knowledge
kiến thức của nguyên đơn
the affiant swore an oath to tell the truth.
nguyên đơn đã tuyên thề nói sự thật.
the affiant signed the affidavit before the notary.
nguyên đơn đã ký đơn thề trước công chứng viên.
the affiant provided testimony under oath.
nguyên đơn đã cung cấp lời khai dưới sự thề.
the court relied on the affiant's sworn statement.
tòa án đã dựa vào lời khai thề của nguyên đơn.
legal proceedings often involve an affiant.
các thủ tục pháp lý thường có sự tham gia của nguyên đơn.
the affiant must be competent to give evidence.
nguyên đơn phải có đủ năng lực để đưa ra bằng chứng.
an affiant can be a witness or someone with knowledge of the facts.
nguyên đơn có thể là một nhân chứng hoặc người có kiến thức về các sự kiện.
the affiant's credibility is crucial in legal proceedings.
tính xác thực của nguyên đơn rất quan trọng trong các thủ tục pháp lý.
a sworn affidavit requires the affiant to sign and date it.
đơn thề có tuyên thề yêu cầu nguyên đơn ký và ghi ngày.
the affiant's statement must be truthful and accurate.
lời khai của nguyên đơn phải trung thực và chính xác.
the affiant states
nguyên đơn khai báo
affiant signature
chữ ký của nguyên đơn
under oath affiant
nguyên đơn tuyên thề
affiant's testimony
pháp chứng của nguyên đơn
sworn affidavit affiant
nguyên đơn khai thề
affiant affirms
nguyên đơn xác nhận
to the affiant
đến nguyên đơn
affiant hereby declares
nguyên đơn hereby tuyên bố
affiant's knowledge
kiến thức của nguyên đơn
the affiant swore an oath to tell the truth.
nguyên đơn đã tuyên thề nói sự thật.
the affiant signed the affidavit before the notary.
nguyên đơn đã ký đơn thề trước công chứng viên.
the affiant provided testimony under oath.
nguyên đơn đã cung cấp lời khai dưới sự thề.
the court relied on the affiant's sworn statement.
tòa án đã dựa vào lời khai thề của nguyên đơn.
legal proceedings often involve an affiant.
các thủ tục pháp lý thường có sự tham gia của nguyên đơn.
the affiant must be competent to give evidence.
nguyên đơn phải có đủ năng lực để đưa ra bằng chứng.
an affiant can be a witness or someone with knowledge of the facts.
nguyên đơn có thể là một nhân chứng hoặc người có kiến thức về các sự kiện.
the affiant's credibility is crucial in legal proceedings.
tính xác thực của nguyên đơn rất quan trọng trong các thủ tục pháp lý.
a sworn affidavit requires the affiant to sign and date it.
đơn thề có tuyên thề yêu cầu nguyên đơn ký và ghi ngày.
the affiant's statement must be truthful and accurate.
lời khai của nguyên đơn phải trung thực và chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay