afforestation for erosion control
trồng rừng để kiểm soát xói mòn
governmental afforestation of communal lands
trồng rừng của chính phủ trên đất cộng đồng
Abstract : In dry area or sandy dryland, for the reason of scarce rainfall, windiness and lack of labor power and material resources, the low survivor ratio of afforestation were common.
Tóm tắt: Ở các vùng khô hạn hoặc đất khô cằn, do lượng mưa ít, gió mạnh và thiếu sức lao động và nguồn lực vật chất, tỷ lệ sống sót thấp của việc trồng rừng là phổ biến.
Afforestation is essential for combating climate change.
Việc trồng rừng là rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.
The government launched an afforestation program to increase forest cover.
Chính phủ đã khởi động một chương trình trồng rừng để tăng độ che phủ rừng.
Many organizations are involved in afforestation projects around the world.
Nhiều tổ chức tham gia vào các dự án trồng rừng trên toàn thế giới.
Volunteers planted trees as part of the afforestation drive in the community.
Các tình nguyện viên đã trồng cây như một phần của chiến dịch trồng rừng trong cộng đồng.
Afforestation can help prevent soil erosion and improve biodiversity.
Việc trồng rừng có thể giúp ngăn ngừa xói mòn đất và cải thiện đa dạng sinh học.
The success of afforestation efforts depends on community participation.
Sự thành công của các nỗ lực trồng rừng phụ thuộc vào sự tham gia của cộng đồng.
Local residents are encouraged to participate in afforestation campaigns.
Cư dân địa phương được khuyến khích tham gia các chiến dịch trồng rừng.
Afforestation not only benefits the environment but also provides economic opportunities.
Việc trồng rừng không chỉ có lợi cho môi trường mà còn tạo ra các cơ hội kinh tế.
The organization is committed to promoting afforestation as a sustainable practice.
Tổ chức cam kết thúc đẩy trồng rừng như một phương pháp bền vững.
Afforestation projects aim to restore degraded landscapes and ecosystems.
Các dự án trồng rừng nhằm mục đích khôi phục các cảnh quan và hệ sinh thái bị suy thoái.
He last joined us in May to talk about his reality check story on Saudi Arabia's afforestation and green energy initiatives.
Anh ấy đã tham gia cùng chúng tôi lần cuối vào tháng 5 để chia sẻ câu chuyện thực tế của mình về sáng kiến trồng rừng và năng lượng xanh của Ả Rập Saudi.
Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast seriesSo, the IPCC is emphasizing afforestation, which as opposed to reforestation, involves planting forests where there have been none before.
Vì vậy, IPCC đang nhấn mạnh vào việc trồng rừng, vốn khác với tái trồng rừng, liên quan đến việc trồng rừng ở những nơi chưa từng có rừng.
Nguồn: SciShow CollectionThis means any release of greenhouse gases thereafter will be balanced by the capture of such gases already in the atmosphere by, say, extra afforestation.
Điều này có nghĩa là bất kỳ lượng khí thải nhà kính nào sau đó sẽ được cân bằng bằng khả năng hấp thụ các khí đó đã có trong khí quyển, ví dụ như trồng rừng thêm.
Nguồn: The Economist (Summary)They are primarily food-for-work activities, whereby beneficiaries will receive food for their contributions to resilience-building measures, such as afforestation, soil and water conservation, and small-scale irrigation.
Đây là chủ yếu các hoạt động hỗ trợ việc làm, theo đó những người hưởng lợi sẽ nhận được thực phẩm để đổi lấy sự đóng góp của họ vào các biện pháp tăng cường khả năng phục hồi, chẳng hạn như trồng rừng, bảo tồn đất và nước, và tưới tiêu quy mô nhỏ.
Nguồn: VOA Standard Speed Collection December 2016Recently I have learned that people there have gone in for scientific farming and afforestation so that green and luxuriant vegetation has appeared on all mountains and fields.
Gần đây, tôi đã biết rằng người dân ở đó đã chuyển sang canh tác khoa học và trồng rừng để có thêm thảm thực vật xanh tươi tốt trên tất cả các ngọn núi và đồng bằng.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1But afforestation means setting aside land that we'd otherwise be using for farming or building strip malls or whatever which some countries I know might have a hard time with.
Tuy nhiên, việc trồng rừng có nghĩa là dành riêng một phần đất mà chúng tôi thường sử dụng cho nông nghiệp hoặc xây dựng các trung tâm mua sắm hoặc bất cứ điều gì, điều mà một số quốc gia mà tôi biết có thể gặp khó khăn.
Nguồn: SciShow Collectionafforestation for erosion control
trồng rừng để kiểm soát xói mòn
governmental afforestation of communal lands
trồng rừng của chính phủ trên đất cộng đồng
Abstract : In dry area or sandy dryland, for the reason of scarce rainfall, windiness and lack of labor power and material resources, the low survivor ratio of afforestation were common.
Tóm tắt: Ở các vùng khô hạn hoặc đất khô cằn, do lượng mưa ít, gió mạnh và thiếu sức lao động và nguồn lực vật chất, tỷ lệ sống sót thấp của việc trồng rừng là phổ biến.
Afforestation is essential for combating climate change.
Việc trồng rừng là rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.
The government launched an afforestation program to increase forest cover.
Chính phủ đã khởi động một chương trình trồng rừng để tăng độ che phủ rừng.
Many organizations are involved in afforestation projects around the world.
Nhiều tổ chức tham gia vào các dự án trồng rừng trên toàn thế giới.
Volunteers planted trees as part of the afforestation drive in the community.
Các tình nguyện viên đã trồng cây như một phần của chiến dịch trồng rừng trong cộng đồng.
Afforestation can help prevent soil erosion and improve biodiversity.
Việc trồng rừng có thể giúp ngăn ngừa xói mòn đất và cải thiện đa dạng sinh học.
The success of afforestation efforts depends on community participation.
Sự thành công của các nỗ lực trồng rừng phụ thuộc vào sự tham gia của cộng đồng.
Local residents are encouraged to participate in afforestation campaigns.
Cư dân địa phương được khuyến khích tham gia các chiến dịch trồng rừng.
Afforestation not only benefits the environment but also provides economic opportunities.
Việc trồng rừng không chỉ có lợi cho môi trường mà còn tạo ra các cơ hội kinh tế.
The organization is committed to promoting afforestation as a sustainable practice.
Tổ chức cam kết thúc đẩy trồng rừng như một phương pháp bền vững.
Afforestation projects aim to restore degraded landscapes and ecosystems.
Các dự án trồng rừng nhằm mục đích khôi phục các cảnh quan và hệ sinh thái bị suy thoái.
He last joined us in May to talk about his reality check story on Saudi Arabia's afforestation and green energy initiatives.
Anh ấy đã tham gia cùng chúng tôi lần cuối vào tháng 5 để chia sẻ câu chuyện thực tế của mình về sáng kiến trồng rừng và năng lượng xanh của Ả Rập Saudi.
Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast seriesSo, the IPCC is emphasizing afforestation, which as opposed to reforestation, involves planting forests where there have been none before.
Vì vậy, IPCC đang nhấn mạnh vào việc trồng rừng, vốn khác với tái trồng rừng, liên quan đến việc trồng rừng ở những nơi chưa từng có rừng.
Nguồn: SciShow CollectionThis means any release of greenhouse gases thereafter will be balanced by the capture of such gases already in the atmosphere by, say, extra afforestation.
Điều này có nghĩa là bất kỳ lượng khí thải nhà kính nào sau đó sẽ được cân bằng bằng khả năng hấp thụ các khí đó đã có trong khí quyển, ví dụ như trồng rừng thêm.
Nguồn: The Economist (Summary)They are primarily food-for-work activities, whereby beneficiaries will receive food for their contributions to resilience-building measures, such as afforestation, soil and water conservation, and small-scale irrigation.
Đây là chủ yếu các hoạt động hỗ trợ việc làm, theo đó những người hưởng lợi sẽ nhận được thực phẩm để đổi lấy sự đóng góp của họ vào các biện pháp tăng cường khả năng phục hồi, chẳng hạn như trồng rừng, bảo tồn đất và nước, và tưới tiêu quy mô nhỏ.
Nguồn: VOA Standard Speed Collection December 2016Recently I have learned that people there have gone in for scientific farming and afforestation so that green and luxuriant vegetation has appeared on all mountains and fields.
Gần đây, tôi đã biết rằng người dân ở đó đã chuyển sang canh tác khoa học và trồng rừng để có thêm thảm thực vật xanh tươi tốt trên tất cả các ngọn núi và đồng bằng.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1But afforestation means setting aside land that we'd otherwise be using for farming or building strip malls or whatever which some countries I know might have a hard time with.
Tuy nhiên, việc trồng rừng có nghĩa là dành riêng một phần đất mà chúng tôi thường sử dụng cho nông nghiệp hoặc xây dựng các trung tâm mua sắm hoặc bất cứ điều gì, điều mà một số quốc gia mà tôi biết có thể gặp khó khăn.
Nguồn: SciShow CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay