affricates

[Mỹ]/ˈæfrɪkeɪt/
[Anh]/əˈfrɪkˌeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một âm phụ âm được tạo ra bằng cách tạm dừng dòng khí và sau đó thả ra với sự ma sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

affricate sound

âm phối âm

the affricate /tʃ/

âm phối âm /tʃ/

learning english affricates

học cách phát âm các âm phối âm tiếng Anh

dental affricate

âm phối âm răng

voiceless affricate

âm phối âm vô thanh

voiced affricate

âm phối âm có thanh

affricates in pronunciation

các âm phối âm trong phát âm

articulating affricates

phát âm các âm phối âm

examples of affricates

ví dụ về các âm phối âm

Câu ví dụ

the sound of the /ts/ affricate is common in many languages.

Âm của phụ âm kép /ts/ phổ biến ở nhiều ngôn ngữ.

linguists study how affricates are produced and perceived.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách các âm vị ghép được tạo ra và nhận thức.

the /tʃ/ affricate is found in words like "chair" and "church".

Phụ âm kép /tʃ/ được tìm thấy trong các từ như "chair" và "church".

affricates are a type of consonant sound.

Các âm vị ghép là một loại âm tắc.

she struggled to pronounce the affricate correctly.

Cô ấy gặp khó khăn trong việc phát âm chính xác âm vị ghép.

the /dʒ/ affricate is often confused with the /j/ sound.

Phụ âm kép /dʒ/ thường bị nhầm lẫn với âm /j/.

he learned to distinguish between different types of affricates.

Anh ấy đã học cách phân biệt giữa các loại âm vị ghép khác nhau.

the pronunciation of affricates can vary across dialects.

Cách phát âm các âm vị ghép có thể khác nhau tùy theo phương ngữ.

affricates are important for clear speech.

Các âm vị ghép rất quan trọng cho việc phát âm rõ ràng.

the /θ/ affricate is used in words like "think" and "thin".

Phụ âm kép /θ/ được sử dụng trong các từ như "think" và "thin".

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay