afro hairstyle
kiểu tóc afro
afro wig
tóc giả afro
She styled her afro with colorful hair accessories.
Cô ấy đã tạo kiểu cho phần tóc xoăn của mình bằng các phụ kiện tóc đầy màu sắc.
His afro is so big that it's hard to find a hat that fits.
Mái tóc xoăn của anh ấy quá lớn đến mức khó tìm được mũ vừa vặn.
The singer's afro was iconic in the 1970s.
Mái tóc xoăn của ca sĩ đã trở thành biểu tượng vào những năm 1970.
He decided to grow out his afro for a new look.
Anh ấy quyết định để dài mái tóc xoăn của mình để có một diện mạo mới.
She combed her afro into a neat and tidy style.
Cô ấy chải mái tóc xoăn của mình thành kiểu tóc gọn gàng và ngăn nắp.
The afro hairstyle became popular in the 1960s.
Kiểu tóc xoăn trở nên phổ biến vào những năm 1960.
He dyed his afro blonde for a fun change.
Anh ấy nhuộm mái tóc xoăn của mình thành màu vàng để có một sự thay đổi thú vị.
She braided her afro into beautiful cornrows.
Cô ấy tết mái tóc xoăn của mình thành những kiểu tết tóc đẹp.
The afro pick is a common tool for styling afro hair.
Kẹp tóc xoăn là một công cụ phổ biến để tạo kiểu tóc xoăn.
He wore a headband to keep his afro out of his face.
Anh ấy đội một chiếc băng đô để giữ cho mái tóc xoăn của mình không che khuất khuôn mặt.
Greg Carr is Chair of Afro-American studies at Howard University in Washington.
Greg Carr là Chủ tịch khoa nghiên cứu người Mỹ gốc Phi tại Đại học Howard ở Washington.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasAs cute as those Afro puffs were, Deja's not taking the hint.
Dễ thương như những chiếc kẹp tóc Afro kia, Deja không chịu nhận ra.
Nguồn: Our Day Season 2It was a wig, actually. Sort of a ghetto-fabulous Afro thing. I thought it might be medically relevant.
Thực ra là một bộ tóc giả. Kiểu Afro lố bịch, đường phố. Tôi nghĩ có thể nó có liên quan đến y tế.
Nguồn: Modern Family - Season 01He has Russian-Jewish ancestry from his father's side, he has Afro-Caribbean ancestry from his mother's side.
Anh ấy có nguồn gốc từ người Do Thái Nga từ bên cha, anh ấy có nguồn gốc từ người Afro-Caribbean từ bên mẹ.
Nguồn: Connection MagazineFrost said his family is Afro-Latino.
Frost nói rằng gia đình anh ấy là Afro-Latino.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaHe has been, from kindergarten through, the only Afro-American male in his entire class, all the way through.
Anh ấy là người duy nhất, từ nhà trẻ đến tận lớp, là nam giới gốc Phi-Mỹ trong cả lớp của mình.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyIt was your fat friend's brother with that bad Afro.
Đó là anh trai của người bạn béo của bạn với chiếc Afro tệ đó.
Nguồn: Friends Season 9The Afro-Sino Cultural Exchange Association is one of the organizers of the event.
Hiệp hội Trao đổi Văn hóa Afro-Sino là một trong những đơn vị tổ chức sự kiện.
Nguồn: CRI Online May 2019 CollectionSpanish, Native Peruvian, Chinese, Afro-Peruvian, Japanese, this diverse blend of cultures have shaped Peruvian life.
Tây Ban Nha, người Peru bản địa, Trung Quốc, người Peru gốc Phi, Nhật Bản, sự pha trộn đa dạng các nền văn hóa này đã định hình cuộc sống của người Peru.
Nguồn: Lonely Planet Travel GuideBefore they gave her long hair. Back when she had the Afro. She came with go-go boots and a leather jacket.
Trước khi họ cho cô ấy để tóc dài. Vào thời điểm cô ấy có Afro. Cô ấy đến với ủng go-go và áo khoác da.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2afro hairstyle
kiểu tóc afro
afro wig
tóc giả afro
She styled her afro with colorful hair accessories.
Cô ấy đã tạo kiểu cho phần tóc xoăn của mình bằng các phụ kiện tóc đầy màu sắc.
His afro is so big that it's hard to find a hat that fits.
Mái tóc xoăn của anh ấy quá lớn đến mức khó tìm được mũ vừa vặn.
The singer's afro was iconic in the 1970s.
Mái tóc xoăn của ca sĩ đã trở thành biểu tượng vào những năm 1970.
He decided to grow out his afro for a new look.
Anh ấy quyết định để dài mái tóc xoăn của mình để có một diện mạo mới.
She combed her afro into a neat and tidy style.
Cô ấy chải mái tóc xoăn của mình thành kiểu tóc gọn gàng và ngăn nắp.
The afro hairstyle became popular in the 1960s.
Kiểu tóc xoăn trở nên phổ biến vào những năm 1960.
He dyed his afro blonde for a fun change.
Anh ấy nhuộm mái tóc xoăn của mình thành màu vàng để có một sự thay đổi thú vị.
She braided her afro into beautiful cornrows.
Cô ấy tết mái tóc xoăn của mình thành những kiểu tết tóc đẹp.
The afro pick is a common tool for styling afro hair.
Kẹp tóc xoăn là một công cụ phổ biến để tạo kiểu tóc xoăn.
He wore a headband to keep his afro out of his face.
Anh ấy đội một chiếc băng đô để giữ cho mái tóc xoăn của mình không che khuất khuôn mặt.
Greg Carr is Chair of Afro-American studies at Howard University in Washington.
Greg Carr là Chủ tịch khoa nghiên cứu người Mỹ gốc Phi tại Đại học Howard ở Washington.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasAs cute as those Afro puffs were, Deja's not taking the hint.
Dễ thương như những chiếc kẹp tóc Afro kia, Deja không chịu nhận ra.
Nguồn: Our Day Season 2It was a wig, actually. Sort of a ghetto-fabulous Afro thing. I thought it might be medically relevant.
Thực ra là một bộ tóc giả. Kiểu Afro lố bịch, đường phố. Tôi nghĩ có thể nó có liên quan đến y tế.
Nguồn: Modern Family - Season 01He has Russian-Jewish ancestry from his father's side, he has Afro-Caribbean ancestry from his mother's side.
Anh ấy có nguồn gốc từ người Do Thái Nga từ bên cha, anh ấy có nguồn gốc từ người Afro-Caribbean từ bên mẹ.
Nguồn: Connection MagazineFrost said his family is Afro-Latino.
Frost nói rằng gia đình anh ấy là Afro-Latino.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaHe has been, from kindergarten through, the only Afro-American male in his entire class, all the way through.
Anh ấy là người duy nhất, từ nhà trẻ đến tận lớp, là nam giới gốc Phi-Mỹ trong cả lớp của mình.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyIt was your fat friend's brother with that bad Afro.
Đó là anh trai của người bạn béo của bạn với chiếc Afro tệ đó.
Nguồn: Friends Season 9The Afro-Sino Cultural Exchange Association is one of the organizers of the event.
Hiệp hội Trao đổi Văn hóa Afro-Sino là một trong những đơn vị tổ chức sự kiện.
Nguồn: CRI Online May 2019 CollectionSpanish, Native Peruvian, Chinese, Afro-Peruvian, Japanese, this diverse blend of cultures have shaped Peruvian life.
Tây Ban Nha, người Peru bản địa, Trung Quốc, người Peru gốc Phi, Nhật Bản, sự pha trộn đa dạng các nền văn hóa này đã định hình cuộc sống của người Peru.
Nguồn: Lonely Planet Travel GuideBefore they gave her long hair. Back when she had the Afro. She came with go-go boots and a leather jacket.
Trước khi họ cho cô ấy để tóc dài. Vào thời điểm cô ấy có Afro. Cô ấy đến với ủng go-go và áo khoác da.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay