afterglow

[Mỹ]/'ɑːftəgləʊ/
[Anh]/'æftəɡlo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ánh sáng trên bầu trời sau khi hoàng hôn hoặc lúc chạng vạng.
Các dạng của từ
số nhiềuafterglows

Câu ví dụ

basking in the afterglow of victory.

tận hưởng niềm vui sau chiến thắng.

the sun's afterglow on the verge of the horizon); figuratively it indicates a point at which something is likely to begin or to happen (

ánh chiều tà của mặt trời trên bờ vực của đường chân trời); theo nghĩa bóng, nó cho thấy một thời điểm mà điều gì đó có khả năng bắt đầu hoặc xảy ra (

enjoying the afterglow of a beautiful sunset

tận hưởng ánh chiều tà của một buổi hoàng hôn tuyệt đẹp

the afterglow of a successful event

ánh hào quang sau một sự kiện thành công

basking in the afterglow of a great achievement

tận hưởng niềm vui sau một thành tựu lớn

the warm afterglow of a loving gesture

ánh hào quang ấm áp của một cử chỉ yêu thương

the afterglow of a romantic evening

ánh hào quang của một buổi tối lãng mạn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay