afterpiece

[Mỹ]/ˈˌɑːftərpiːs/
[Anh]/ˈˌɑːftərpiːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vở kịch hài ngắn được trình diễn sau một vở kịch nghiêm túc.; Một vở kịch ngắn (hài) được trình diễn sau một vở kịch nghiêm túc.
Word Forms
số nhiềuafterpieces

Câu ví dụ

the play's afterpiece was a humorous farce.

Chương hồi sau của vở kịch là một vở hài kịch vui nhộn.

she wrote an amusing afterpiece for the theater group.

Cô ấy đã viết một chương hồi hài hước cho nhóm kịch.

the concert's afterpiece was a stirring rendition of beethoven's 9th.

Chương hồi sau của buổi hòa nhạc là một bản trình bày đầy cảm hứng của bản thứ 9 của Beethoven.

he hoped the afterpiece would bring laughter to the audience.

Anh ấy hy vọng rằng chương hồi sau sẽ mang lại tiếng cười cho khán giả.

the director chose an afterpiece that was lighthearted and entertaining.

Người đạo diễn đã chọn một chương hồi sau nhẹ nhàng và giải trí.

after the main performance, a talented comedian delivered a witty afterpiece.

Sau buổi biểu diễn chính, một diễn viên hài tài năng đã biểu diễn một chương hồi sau dí dỏm.

the afterpiece provided a satisfying conclusion to the evening's entertainment.

Chương hồi sau đã mang lại một kết thúc thỏa đáng cho buổi giải trí của buổi tối.

the audience applauded enthusiastically for the clever afterpiece.

Khán giả nhiệt tình hoan hô chương hồi sau thông minh.

he was known for his ability to write engaging and memorable afterpieces.

Anh ấy nổi tiếng với khả năng viết những chương hồi sau hấp dẫn và đáng nhớ.

the afterpiece offered a lighthearted respite from the drama of the main play.

Chương hồi sau mang đến một khoảng thời gian nghỉ ngơi nhẹ nhàng và vui vẻ so với sự kịch tính của vở kịch chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay