the secret to her agelessness is a healthy lifestyle.
bí mật của vẻ ngoài không tuổi của cô ấy là một lối sống lành mạnh.
he possesses an agelessness that defies his years.
anh ta sở hữu một vẻ ngoài không tuổi thách thức theo năm tháng.
her timeless beauty speaks to her agelessness.
vẻ đẹp vượt thời gian của cô ấy thể hiện vẻ ngoài không tuổi của cô.
many people strive for agelessness through various means.
nhiều người nỗ lực đạt được vẻ ngoài không tuổi bằng nhiều phương tiện khác nhau.
the artist captured the subject's agelessness in her portrait.
nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ ngoài không tuổi của chủ thể trong bức chân dung của cô.
some believe agelessness is achievable through spiritual practices.
một số người tin rằng vẻ ngoài không tuổi có thể đạt được thông qua các phương pháp tâm linh.
agelessness is often associated with wisdom and experience.
vẻ ngoài không tuổi thường gắn liền với trí tuệ và kinh nghiệm.
she radiates an agelessness that inspires others.
cô ấy tỏa ra một vẻ ngoài không tuổi truyền cảm hứng cho người khác.
the fountain of youth promises eternal agelessness.
nguồn sống trẻ ban cho vẻ ngoài không tuổi vĩnh cửu.
achieving true agelessness requires a holistic approach to life.
đạt được vẻ ngoài không tuổi thực sự đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện với cuộc sống.
the secret to her agelessness is a healthy lifestyle.
bí mật của vẻ ngoài không tuổi của cô ấy là một lối sống lành mạnh.
he possesses an agelessness that defies his years.
anh ta sở hữu một vẻ ngoài không tuổi thách thức theo năm tháng.
her timeless beauty speaks to her agelessness.
vẻ đẹp vượt thời gian của cô ấy thể hiện vẻ ngoài không tuổi của cô.
many people strive for agelessness through various means.
nhiều người nỗ lực đạt được vẻ ngoài không tuổi bằng nhiều phương tiện khác nhau.
the artist captured the subject's agelessness in her portrait.
nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ ngoài không tuổi của chủ thể trong bức chân dung của cô.
some believe agelessness is achievable through spiritual practices.
một số người tin rằng vẻ ngoài không tuổi có thể đạt được thông qua các phương pháp tâm linh.
agelessness is often associated with wisdom and experience.
vẻ ngoài không tuổi thường gắn liền với trí tuệ và kinh nghiệm.
she radiates an agelessness that inspires others.
cô ấy tỏa ra một vẻ ngoài không tuổi truyền cảm hứng cho người khác.
the fountain of youth promises eternal agelessness.
nguồn sống trẻ ban cho vẻ ngoài không tuổi vĩnh cửu.
achieving true agelessness requires a holistic approach to life.
đạt được vẻ ngoài không tuổi thực sự đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện với cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay