many government agencies work together to solve complex problems.
Nhiều cơ quan chính phủ làm việc cùng nhau để giải quyết các vấn đề phức tạp.
employment agencies help job seekers find suitable positions.
Các cơ quan tuyển dụng giúp người tìm việc tìm được các vị trí phù hợp.
news agencies distribute stories to newspapers worldwide.
Các cơ quan tin tức phân phối các câu chuyện đến các tờ báo trên toàn thế giới.
several aid agencies provide relief to disaster victims.
Nhiều tổ chức viện trợ cung cấp sự cứu trợ cho các nạn nhân thiên tai.
intelligence agencies gather information for national security.
Các cơ quan tình báo thu thập thông tin để đảm bảo an ninh quốc gia.
travel agencies arrange flights and hotel reservations for tourists.
Các công ty lữ hành sắp xếp chuyến bay và đặt phòng khách sạn cho du khách.
advertising agencies create marketing campaigns for brands.
Các công ty quảng cáo tạo ra các chiến dịch marketing cho các thương hiệu.
detective agencies investigate missing persons and corporate fraud.
Các cơ quan điều tra điều tra các trường hợp mất tích và gian lận doanh nghiệp.
environmental protection agencies monitor pollution levels in cities.
Các cơ quan bảo vệ môi trường giám sát mức độ ô nhiễm trong các thành phố.
real estate agencies connect buyers with properties for sale.
Các công ty bất động sản kết nối người mua với các tài sản đang được bán.
space agencies launch satellites to explore the universe.
Các cơ quan không gian phóng vệ tinh để khám phá vũ trụ.
emergency response agencies coordinate rescue operations after earthquakes.
Các cơ quan ứng phó khẩn cấp phối hợp các hoạt động cứu hộ sau động đất.
scientific research agencies fund innovative studies and experiments.
Các cơ quan nghiên cứu khoa học tài trợ các nghiên cứu và thí nghiệm đổi mới.
many government agencies work together to solve complex problems.
Nhiều cơ quan chính phủ làm việc cùng nhau để giải quyết các vấn đề phức tạp.
employment agencies help job seekers find suitable positions.
Các cơ quan tuyển dụng giúp người tìm việc tìm được các vị trí phù hợp.
news agencies distribute stories to newspapers worldwide.
Các cơ quan tin tức phân phối các câu chuyện đến các tờ báo trên toàn thế giới.
several aid agencies provide relief to disaster victims.
Nhiều tổ chức viện trợ cung cấp sự cứu trợ cho các nạn nhân thiên tai.
intelligence agencies gather information for national security.
Các cơ quan tình báo thu thập thông tin để đảm bảo an ninh quốc gia.
travel agencies arrange flights and hotel reservations for tourists.
Các công ty lữ hành sắp xếp chuyến bay và đặt phòng khách sạn cho du khách.
advertising agencies create marketing campaigns for brands.
Các công ty quảng cáo tạo ra các chiến dịch marketing cho các thương hiệu.
detective agencies investigate missing persons and corporate fraud.
Các cơ quan điều tra điều tra các trường hợp mất tích và gian lận doanh nghiệp.
environmental protection agencies monitor pollution levels in cities.
Các cơ quan bảo vệ môi trường giám sát mức độ ô nhiễm trong các thành phố.
real estate agencies connect buyers with properties for sale.
Các công ty bất động sản kết nối người mua với các tài sản đang được bán.
space agencies launch satellites to explore the universe.
Các cơ quan không gian phóng vệ tinh để khám phá vũ trụ.
emergency response agencies coordinate rescue operations after earthquakes.
Các cơ quan ứng phó khẩn cấp phối hợp các hoạt động cứu hộ sau động đất.
scientific research agencies fund innovative studies and experiments.
Các cơ quan nghiên cứu khoa học tài trợ các nghiên cứu và thí nghiệm đổi mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay