agilities

[Mỹ]/əˈdʒɪləti/
[Anh]/əˈdʒɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính linh hoạt; sự nhanh nhẹn; sự nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

frequency agility

khả năng điều chỉnh tần số

Câu ví dụ

they leapt with fearless agility to the jetty.

họ nhảy với sự nhanh nhẹn và dũng cảm đến bến tàu.

lack the agility to righten oneself at once

thiếu sự nhanh nhẹn để ngay lập tức đứng lên.

supple suede), bends or twists with agility (

vải da lụa mềm mại), uốn cong hoặc xoắn với sự nhanh nhẹn (

He lacked the agility to righten himself at once.

Anh ta thiếu sự nhanh nhẹn để ngay lập tức đứng lên.

Agility :- A good way to boost our avoidance, agility provides the most efficient means to boost our dodge rate but is hard to itemise for.

Sự nhanh nhẹn: - Một cách tốt để tăng cường khả năng né tránh của chúng ta, sự nhanh nhẹn cung cấp phương tiện hiệu quả nhất để tăng tỷ lệ né tránh nhưng khó để liệt kê.

with what agility did these military men discover their skill in feats of war.

với sự nhanh nhẹn nào thì những người lính này đã phát hiện ra kỹ năng của họ trong các trận chiến.

This noticeably increases the vehicle's agility without having to use the kickdown feature.

Điều này đáng chú ý làm tăng sự nhanh nhẹn của xe mà không cần phải sử dụng tính năng kickdown.

kipping calls for the coordination of feet, hands and brain which helps to exercise the limbs and improve body agility.

Kipping đòi hỏi sự phối hợp của chân, tay và não bộ, giúp vận động các chi và cải thiện sự nhanh nhẹn của cơ thể.

Part teacher cognition being a misadvise from the computer assistant didactical, the underdeveloped courseware for the agility and bardian in the teacher teaching facet.

Một phần nhận thức của giáo viên là lời khuyên sai từ trợ lý giảng dạy của máy tính, phần mềm học tập chưa phát triển cho sự nhanh nhẹn và bardian trong khía cạnh giảng dạy của giáo viên.

With her speed and agility, Cage cut out all her competitors in the hurdle race.

Với tốc độ và sự nhanh nhẹn của mình, Cage đã loại bỏ tất cả các đối thủ của mình trong cuộc đua vượt rào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay